ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
Câu 1 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '门票' có nghĩa là gì?
Câu 2 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '规矩' có nghĩa là gì?
Câu 3 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '了解' có nghĩa là gì?
Câu 4 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '历史'
Câu 5 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '庄严'
Câu 6 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '祈祷'
Câu 7 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin (có dấu) của từ '古老' (cổ kính, cổ xưa)
Câu 8 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin (có dấu) của từ '平静' (bình yên, phẳng lặng)
Câu 9 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin (có dấu) của từ '周末' (cuối tuần)
Câu 10 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 11 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 12 / 35
Kiểm tra dịch
周末我和一个中国朋友去了城市东边的一座古老的寺庙。
0:00/0:00
Câu 13 / 35
Kiểm tra dịch
这座寺庙有六百多年的历史了,是这个城市最有名的景点之一。
0:00/0:00
Câu 14 / 35
Kiểm tra dịch
门票只要十块钱。
0:00/0:00
Câu 15 / 35
Kiểm tra dịch
庭院的两边是长长的走廊,红色的柱子和黄色的墙壁看起来非常庄严。
0:00/0:00
Câu 16 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 17 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 18 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 19 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 20 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Cuối tuần tôi và một người bạn Trung Quốc đến một ngôi chùa cổ phía đông thành phố.'
Câu 21 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Ngôi chùa có hơn sáu trăm năm lịch sử, là một trong những điểm tham quan nổi tiếng nhất thành phố.'
Câu 22 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Vé vào chỉ mười tệ.'
Câu 23 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Hai bên sân là hành lang dài, cột đỏ và tường vàng trông rất trang nghiêm.'
Câu 24 / 35
Kiểm tra dịch
大殿里面有三尊很大的佛像,都是金色的,佛像前面放着很多供品和香。
0:00/0:00
Câu 25 / 35
Kiểm tra dịch
虽然我不信佛,但是走在寺庙里,到处都很安静,空气中飘着淡淡的檀香味,让人觉得非常平静。
0:00/0:00
Câu 26 / 35
Kiểm tra dịch
我买了一袋鱼食喂它们,鱼一下子就游过来了,争着抢食物。
0:00/0:00
Câu 27 / 35
Kiểm tra dịch
这次参观让我对中国的佛教文化有了更多的了解。
0:00/0:00
Câu 28 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 29 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 30 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 31 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 32 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Trong điện có ba pho tượng Phật lớn, đều mạ vàng, trước tượng đặt nhiều phẩm vật cúng và hương.'
Câu 33 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Tuy tôi không theo Phật giáo, nhưng đi trong chùa, khắp nơi rất yên tĩnh, trong không khí phảng phất mùi trầm hương, khiến lòng người rất bình yên.'
Câu 34 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Tôi mua một túi thức ăn cho cá, cá bơi đến ngay, tranh nhau ăn.'
Câu 35 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Chuyến tham quan này giúp tôi hiểu thêm về văn hóa Phật giáo Trung Quốc.'