ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
Câu 1 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '暑假' trong bài học có nghĩa là gì?
Câu 2 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '害怕' trong bài học có nghĩa là gì?
Câu 3 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '放松' trong bài học có nghĩa là gì?
Câu 4 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '地铁':
Câu 5 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '决定':
Câu 6 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '游泳':
Câu 7 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin (chữ thường, có thanh điệu) của từ '夏天' (mùa hè):
Câu 8 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin (chữ thường, có thanh điệu) của từ '学校' (trường học):
Câu 9 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin (chữ thường, có thanh điệu) của từ '开心' (vui vẻ):
Câu 10 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 11 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 12 / 35
Kiểm tra dịch
暑假的时候天气非常热,我和同学们决定去水上乐园玩。
0:00/0:00
Câu 13 / 35
Kiểm tra dịch
水上乐园离学校有点远,我们坐了四十分钟的地铁才到。到了以后,我们先去换泳衣,然后存了包。
0:00/0:00
Câu 14 / 35
Kiểm tra dịch
水上乐园非常大,有好多个滑水道、一个大浪池和一条漂流河。
0:00/0:00
Câu 15 / 35
Kiểm tra dịch
我们先去玩了最高的滑水道。排队等了二十分钟才轮到我们。我坐在上面往下看,特别高,心里有点害怕。
0:00/0:00
Câu 16 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 17 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 18 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 19 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 20 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Hè trời rất nóng, tôi và các bạn quyết định đi công viên nước chơi.'
Câu 21 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Công viên nước hơi xa trường, chúng tôi đi tàu điện bốn mươi phút mới đến. Đến nơi, chúng tôi thay đồ bơi trước, rồi gửi túi.'
Câu 22 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Công viên nước rất lớn, có nhiều máng trượt nước, một hồ sóng lớn và một dòng sông trôi.'
Câu 23 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Chúng tôi chơi máng trượt cao nhất trước. Xếp hàng hai mươi phút mới đến lượt. Tôi ngồi trên nhìn xuống, cao lắm, trong lòng hơi sợ.'
Câu 24 / 35
Kiểm tra dịch
但是一滑下去以后,速度很快,水花溅了我一脸,特别刺激!
0:00/0:00
Câu 25 / 35
Kiểm tra dịch
接着我们去了大浪池,人造的波浪一个接一个打过来,就好像在大海里游泳一样。后来我们躺在漂流河上的皮筏艇里,慢慢地漂了一圈,非常放松。
0:00/0:00
Câu 26 / 35
Kiểm tra dịch
玩了一个下午,大家都晒黑了,但是都很开心。这是这个夏天最好玩的一天。
0:00/0:00
Câu 27 / 35
Kiểm tra dịch
暑假的时候天气非常热,我和同学们决定去水上乐园玩。
0:00/0:00
Câu 28 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 29 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 30 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 31 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 32 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Nhưng vừa trượt xuống, tốc độ rất nhanh, nước bắn tung tóe lên mặt, rất kích thích!'
Câu 33 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Tiếp theo chúng tôi ra hồ sóng, sóng nhân tạo liên tục đánh đến, giống như bơi ở biển. Sau đó chúng tôi nằm trên phao ở sông trôi, từ từ trôi một vòng, rất thư giãn.'
Câu 34 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Chơi cả buổi chiều, ai cũng bị rám nắng, nhưng đều rất vui. Đây là ngày vui nhất mùa hè này.'
Câu 35 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Công viên nước hơi xa trường, chúng tôi đi tàu điện bốn mươi phút mới đến. Đến nơi, chúng tôi thay đồ bơi trước, rồi gửi túi.'