ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
Câu 1 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '超市' có nghĩa là gì?
Câu 2 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '新鲜' có nghĩa là gì?
Câu 3 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '包装' có nghĩa là gì?
Câu 4 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '附近'
Câu 5 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '饮料'
Câu 6 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '偶尔'
Câu 7 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '饼干' (bánh quy)
Câu 8 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '味道' (mùi vị, hương vị)
Câu 9 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '有趣' (thú vị)
Câu 10 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 11 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 12 / 35
Kiểm tra dịch
我听说学校附近有一家日本超市,今天我去看了看。
0:00/0:00
Câu 13 / 35
Kiểm tra dịch
超市不大,但是里面有很多日本的东西。有寿司、饭团、各种零食和饮料。
0:00/0:00
Câu 14 / 35
Kiểm tra dịch
我买了一盒寿司和一包日本的小饼干。
0:00/0:00
Câu 15 / 35
Kiểm tra dịch
寿司很新鲜,味道跟中国的不太一样。
0:00/0:00
Câu 16 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 17 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 18 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 19 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 20 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Tôi nghe nói gần trường có một siêu thị Nhật Bản, hôm nay tôi đi xem.'
Câu 21 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Siêu thị không lớn, nhưng bên trong có nhiều đồ Nhật. Có sushi, cơm nắm, các loại bánh kẹo và đồ uống.'
Câu 22 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Tôi mua một hộp sushi và một gói bánh quy nhỏ Nhật Bản.'
Câu 23 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Sushi rất tươi, vị khác với đồ ăn Trung Quốc.'
Câu 24 / 35
Kiểm tra dịch
我买了一盒寿司和一包日本的小饼干。
0:00/0:00
Câu 25 / 35
Kiểm tra dịch
寿司很新鲜,味道跟中国的不太一样。
0:00/0:00
Câu 26 / 35
Kiểm tra dịch
饼干包装很可爱,味道也不错。
0:00/0:00
Câu 27 / 35
Kiểm tra dịch
虽然日本超市的东西比普通超市贵一些,但是偶尔去一次还是很有趣的。
0:00/0:00
Câu 28 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 29 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 30 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 31 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 32 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Tôi mua một hộp sushi và một gói bánh quy nhỏ Nhật Bản.'
Câu 33 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Sushi rất tươi, vị khác với đồ ăn Trung Quốc.'
Câu 34 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Bao bì bánh quy rất dễ thương, vị cũng rất ngon.'
Câu 35 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Tuy đồ ở siêu thị Nhật đắt hơn siêu thị bình thường, nhưng thỉnh thoảng đến một lần cũng rất thú vị.'