ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
Câu 1 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '参观' có nghĩa là gì?
Câu 2 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '安静' có nghĩa là gì?
Câu 3 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '纪念品' có nghĩa là gì?
Câu 4 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '寺庙'
Câu 5 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '壮观'
Câu 6 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '许愿'
Câu 7 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '同学' (bạn học, bạn cùng lớp)
Câu 8 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '旁边' (bên cạnh)
Câu 9 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '听说' (nghe nói)
Câu 10 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 11 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 12 / 35
Kiểm tra dịch
周末我和同学去参观了一座古老的寺庙。
0:00/0:00
Câu 13 / 35
Kiểm tra dịch
寺庙在山上,要走很多台阶才能到。
0:00/0:00
Câu 14 / 35
Kiểm tra dịch
寺庙里很安静,有很多大树和花。
0:00/0:00
Câu 15 / 35
Kiểm tra dịch
我看到了一座很大的佛像,金色的,非常壮观。有些人在那里许愿。
0:00/0:00
Câu 16 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 17 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 18 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 19 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 20 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Cuối tuần tôi và bạn cùng lớp đi tham quan một ngôi chùa cổ.'
Câu 21 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Chùa ở trên núi, phải leo rất nhiều bậc thang mới đến được.'
Câu 22 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Trong chùa rất yên tĩnh, có nhiều cây lớn và hoa.'
Câu 23 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Tôi nhìn thấy một tượng Phật rất lớn, màu vàng kim, rất hùng vĩ. Một số người ở đó cầu nguyện.'
Câu 24 / 35
Kiểm tra dịch
寺庙里很安静,有很多大树和花。
0:00/0:00
Câu 25 / 35
Kiểm tra dịch
我看到了一座很大的佛像,金色的,非常壮观。有些人在那里许愿。
0:00/0:00
Câu 26 / 35
Kiểm tra dịch
寺庙旁边有一个小店,卖一些纪念品。
0:00/0:00
Câu 27 / 35
Kiểm tra dịch
我买了一条红色的手绳,听说可以带来好运。
0:00/0:00
Câu 28 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 29 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 30 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 31 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 32 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Trong chùa rất yên tĩnh, có nhiều cây lớn và hoa.'
Câu 33 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Tôi nhìn thấy một tượng Phật rất lớn, màu vàng kim, rất hùng vĩ. Một số người ở đó cầu nguyện.'
Câu 34 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Bên cạnh chùa có một cửa hàng nhỏ, bán đồ lưu niệm.'
Câu 35 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Tôi mua một sợi dây đeo tay màu đỏ, nghe nói có thể mang lại may mắn.'