Câu 1 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '日记' có nghĩa là gì?
Câu 2 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '方法' có nghĩa là gì?
Câu 3 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '词典' có nghĩa là gì?
Câu 4 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '汉语'
Câu 5 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '开始'
Câu 6 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '发现'
Câu 7 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '写' (viết)
Câu 8 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '开始' (bắt đầu)
Câu 9 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '以后' (sau khi / sau này)
Câu 10 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 11 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 12 / 35
Kiểm tra dịch
老师说,学汉语最好的方法之一是写日记。
0:00/0:00
Câu 13 / 35
Kiểm tra dịch
从这个星期开始,我每天用中文写日记。
0:00/0:00
Câu 14 / 35
Kiểm tra dịch
一开始我只能写几句话,因为我知道的词不多。
0:00/0:00
Câu 15 / 35
Kiểm tra dịch
但是慢慢地,我写得越来越多了。写日记的时候,不认识的字我就查词典。
0:00/0:00
Câu 16 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 17 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 18 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 19 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 20 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Thầy giáo nói, một trong những phương pháp tốt nhất để học tiếng Trung là viết nhật ký.'
Câu 21 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Từ tuần này bắt đầu, tôi viết nhật ký bằng tiếng Trung mỗi ngày.'
Câu 22 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Lúc đầu tôi chỉ viết được mấy câu, vì tôi biết không nhiều từ.'
Câu 23 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Nhưng dần dần, tôi viết được nhiều hơn. Khi viết nhật ký, chữ nào không biết tôi liền tra từ điển.'
Câu 24 / 35
Kiểm tra dịch
一个月以后,我发现我的汉语进步了很多。
0:00/0:00
Câu 25 / 35
Kiểm tra dịch
老师看了我的日记,说我写得很好,继续加油。
0:00/0:00
Câu 26 / 35
Kiểm tra dịch
老师说,学汉语最好的方法之一是写日记。
0:00/0:00
Câu 27 / 35
Kiểm tra dịch
从这个星期开始,我每天用中文写日记。
0:00/0:00
Câu 28 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 29 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 30 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 31 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 32 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Sau một tháng, tôi phát hiện tiếng Trung của tôi tiến bộ rất nhiều.'
Câu 33 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Thầy giáo xem nhật ký của tôi, nói tôi viết rất tốt, cố gắng tiếp nhé.'
Câu 34 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Thầy giáo nói, một trong những phương pháp tốt nhất để học tiếng Trung là viết nhật ký.'
Câu 35 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Từ tuần này bắt đầu, tôi viết nhật ký bằng tiếng Trung mỗi ngày.'