ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
Câu 1 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '演出' có nghĩa là gì?
Câu 2 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '节目' có nghĩa là gì?
Câu 3 / 35
Câu hỏi đọc hiểu
Từ '鼓掌' có nghĩa là gì?
Câu 4 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '留学生'
Câu 5 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '特别'
Câu 6 / 35
Kiểm tra phát âm
Chọn cách phát âm đúng của từ '开心'
Câu 7 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '学校' (trường học)
Câu 8 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '同学' (bạn học, bạn cùng lớp)
Câu 9 / 35
Nghe viết chính tả
Nhập phiên âm pinyin của từ '演员' (diễn viên)
Câu 10 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 11 / 35
Ghép cặp từ vựng
Ghép từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt tương ứng
Chọn từ cột trái và ghép với nghĩa đúng ở cột phải:
Chữ Hán
Nghĩa tiếng Việt
Câu 12 / 35
Kiểm tra dịch
昨天晚上学校有一场文艺演出。我和同学们一起去看了。
0:00/0:00
Câu 13 / 35
Kiểm tra dịch
演出有唱歌、跳舞和演小品。
0:00/0:00
Câu 14 / 35
Kiểm tra dịch
我最喜欢的节目是一个留学生唱的中文歌,他唱得特别好。
0:00/0:00
Câu 15 / 35
Kiểm tra dịch
还有几个中国同学跳了一支民族舞,很好看。
0:00/0:00
Câu 16 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 17 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 18 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 19 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 20 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Tối qua trường có một buổi biểu diễn văn nghệ. Tôi và các bạn cùng đi xem.'
Câu 21 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Buổi biểu diễn có hát, nhảy và diễn tiểu phẩm.'
Câu 22 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Tiết mục tôi thích nhất là một du học sinh hát bài hát tiếng Trung, bạn ấy hát rất hay.'
Câu 23 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Còn có mấy bạn Trung Quốc nhảy một điệu múa dân tộc, rất đẹp.'
Câu 24 / 35
Kiểm tra dịch
我最喜欢的节目是一个留学生唱的中文歌,他唱得特别好。
0:00/0:00
Câu 25 / 35
Kiểm tra dịch
还有几个中国同学跳了一支民族舞,很好看。
0:00/0:00
Câu 26 / 35
Kiểm tra dịch
演出持续了两个小时,大家都看得很开心。
0:00/0:00
Câu 27 / 35
Kiểm tra dịch
最后我们一起鼓掌,演员们都笑了。
0:00/0:00
Câu 28 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 29 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 30 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 31 / 35
Nghe viết chính tả
Nghe câu thoại và chép lại bằng chữ Hán
0:00/0:00
Câu 32 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Tiết mục tôi thích nhất là một du học sinh hát bài hát tiếng Trung, bạn ấy hát rất hay.'
Câu 33 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Còn có mấy bạn Trung Quốc nhảy một điệu múa dân tộc, rất đẹp.'
Câu 34 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Buổi biểu diễn kéo dài hai tiếng, mọi người đều xem rất vui.'
Câu 35 / 35
Kiểm tra dịch
Chọn câu tiếng Trung đúng cho câu: 'Cuối cùng chúng tôi cùng vỗ tay, các diễn viên đều cười.'