ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
📚
Đọc hiểu

Ngày hội Bắc Cực ở quảng trường nhà ga

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
BÀI ĐỌC 1

Bài đọc: Ngày hội sức khỏe mùa đông trước quảng trường nhà ga

21 câu
měidào每到hándōng寒冬shíjié时节,běifāng北方lěngkōngqì冷空气nánxià南下,qìwēn气温jiù就huì会míngxiǎn明显xiàjiàng下降。
Mỗi độ đông lạnh, không khí lạnh từ phương Bắc tràn xuống làm nhiệt độ giảm xuống rõ rệt.
Whenever the cold winter season arrives and northern cold air sweeps south, temperatures drop noticeably.
rénmen人们yàoshì要是píngshí平时quēfá缺乏duànliàn锻炼,miànduì面对liúgǎnbìngdú流感病毒shí时jiù就bùmiǎn不免bèidòng被动。
Nếu ngày thường mọi người thiếu rèn luyện thì khi đối mặt với vi-rút cúm khó tránh khỏi rơi vào thế bị động.
If people lack exercise in daily life, they inevitably become vulnerable when facing flu viruses.
wèile为了bǎowèi保卫jūmín居民jiànkāng健康,chēzhàn车站guǎngchǎng广场zhè这zhōumò周末jǔbàn举办le了dōngjì冬季jiànkāng健康jié节。
Để bảo vệ sức khỏe người dân, quảng trường nhà ga đã tổ chức ngày hội sức khỏe mùa đông vào cuối tuần này.
To safeguard residents' health, the station square held a Winter Health Fair this weekend.
zǎoshàng早上jiǔdiǎn九点,bùshǎo不少shìmín市民chéngzuò乘坐gōnggòngqìchē公共汽车huòzhě或者dìtiě地铁gǎnlái赶来cānjiā参加。
Chín giờ sáng, không ít người dân đã đi xe buýt hoặc tàu điện ngầm tới tham gia.
At nine o'clock in the morning, many residents came by bus or subway to participate.
zǒuchū走出chēzhàn车站de的chéngkè乘客luòyìbùjué络绎不绝,xiànchǎng现场rénshù人数bùzhǐ不止shàngqiānrén上千人。
Hành khách bước ra khỏi nhà ga nối đuôi nhau không ngớt, số người tại hiện trường lên tới hơn nghìn người.
Passengers streamed out of the station continuously, and the crowd on-site numbered well over a thousand.
guǎngchǎng广场dāqǐ搭起le了bīngxuě冰雪wǔtái舞台,zhìyuànzhě志愿者zhèngzài正在bànyǎn扮演kěài可爱de的běijíxióng北极熊。
Quảng trường dựng lên sân khấu băng tuyết, các tình nguyện viên đang đóng vai những chú gấu Bắc Cực đáng yêu.
An ice-and-snow stage was set up in the square, where volunteers were dressed up as cute polar bears.
tāmen他们tōngguò通过shēngdòngyǒuqù生动有趣de的xiǎojiémù小节目,xiàng向háizi孩子men们yǎnshì演示fánghán防寒chángshí常识。
Họ thông qua các tiết mục nhỏ sinh động thú vị để hướng dẫn kiến thức chống rét cho các em nhỏ.
Through lively and fun skits, they demonstrated cold-weather protection tips to the children.
zài在kēpǔ科普zhǎnqū展区,yīwèi一位yīxuébóshì医学博士zhèngzài正在wèi为dàjiā大家zuò做dōngjì冬季bǎojiàn保健jiǎngzuò讲座。
Tại khu trưng bày phổ biến khoa học, một vị tiến sĩ y học đang thuyết giảng về chăm sóc sức khỏe mùa đông cho mọi người.
In the popular science zone, a Doctor of Medicine was giving a winter health care lecture for everyone.
tā他zhǐzhe指着tú图jiǎngjiě讲解,lěngkōngqì冷空气hěn很róngyì容易cìjī刺激bízi鼻子hé和hūxīdào呼吸道děng等bùwèi部位。
Ông vừa chỉ vào tranh vừa giảng giải rằng không khí lạnh rất dễ kích thích các bộ phận như mũi và đường hô hấp.
Pointing at a chart, he explained that cold air easily irritates areas such as the nose and respiratory tract.
dōngtiān冬天rúguǒ如果jīngcháng经常chī吃shēnglěngshíwù生冷食物,háihuì还会yǐnqǐ引起chángwèi肠胃bùshì不适děng等máobìng毛病。
Mùa đông nếu thường xuyên ăn đồ sống lạnh thì còn gây ra các chứng bệnh như khó chịu đường ruột và dạ dày.
Frequently eating raw or cold food in winter can also cause stomach and intestinal discomfort.
bóshì博士jiànyì建议dàjiā大家jíshí及时gǎidiào改掉áoyè熬夜、shǎo少yùndòng运动děng等bùliáng不良shēnghuóxíguàn生活习惯。
Vị tiến sĩ khuyên mọi người kịp thời sửa bỏ những thói quen sinh hoạt xấu như thức khuya và ít vận động.
The doctor advised everyone to promptly break bad lifestyle habits such as staying up late and exercising too little.
tóngshí同时,měitiān每天háiyào还要tígāo提高xīnxiān新鲜shūcài蔬菜zài在sāncān三餐yǐnshí饮食zhōng中de的bǐzhòng比重。
Đồng thời, mỗi ngày còn phải nâng cao tỷ trọng rau xanh tươi trong ba bữa ăn.
At the same time, people should increase the proportion of fresh vegetables in their three daily meals.
jiānchí坚持kēxué科学guīlǜ规律de的zuòxī作息,cái才shì是bǎochí保持jiànkāngchángshòu健康长寿bìxū必需de的tiáojiàn条件。
Kiên trì giờ giấc sinh hoạt khoa học điều độ mới là điều kiện thiết yếu để giữ gìn sức khỏe và tuổi thọ.
Maintaining a scientific and regular routine is an essential condition for health and longevity.
dào到le了zhōngwǔ中午,xǔduō许多jiātíng家庭zǒujìn走进guǎngchǎng广场zhōubiān周边de的cānguǎn餐馆pǐncháng品尝rètāngmiàn热汤面。
Đến buổi trưa, nhiều gia đình bước vào các quán ăn quanh quảng trường để thưởng thức mì nước nóng.
At noon, many families walked into restaurants around the square to enjoy hot noodle soup.
xiàwǔ下午de的chéngyǔ成语cāimí猜谜bǐsài比赛shàng上,cáipàn裁判rènzhēn认真dìwèi地为měizǔ每组xuǎnshǒu选手jìfēn计分。
Trong cuộc thi đoán đố thành ngữ buổi chiều, trọng tài nghiêm túc chấm điểm cho từng đội thi.
At the afternoon idiom-guessing contest, the referee carefully kept score for each team.
bàngwǎn傍晚jǔxíng举行bìmùshì闭幕式qián前,guǎngchǎng广场rùkǒuchù入口处fāshēng发生le了yījiàn一件xiǎo小chāqǔ插曲。
Trước khi cử hành lễ bế mạc vào buổi chiều muộn, ở lối vào quảng trường đã xảy ra một sự cố nhỏ.
Before the closing ceremony in the evening, a minor incident occurred at the entrance to the square.
yīwèi一位cūxīn粗心de的chēzhǔ车主dàochē倒车shí时,chàyìdiǎner差一点儿pèngdào碰到le了lùbiān路边de的wéilán围栏。
Một chủ xe sơ ý khi lùi xe đã suýt chút nữa chạm vào hàng rào bên đường.
A careless car owner nearly bumped into the roadside fence while backing up.
chēlún车轮hái还bù不xiǎoxīn小心gōuzhù勾住diànxiàn电线,bǎ把yīnxiǎng音响chātóu插头cóng从chāzuò插座lǐbá里拔le了chūlái出来。
Bánh xe còn vô tình vướng vào dây điện, làm tuột phích cắm âm thanh ra khỏi ổ cắm.
The wheel also accidentally caught a wire and pulled the sound system plug out of its socket.
xìnghǎo幸好xiànchǎng现场diàngōng电工lìkè立刻bǎ把chātóu插头chóngxīn重新chāhǎo插好,méiyǒu没有yǐngxiǎng影响huódòng活动bìmù闭幕。
May mà thợ điện tại hiện trường đã lập tức cắm lại phích điện nên không ảnh hưởng tới lễ bế mạc.
Fortunately, the on-site electrician plugged it back in right away, so the closing of the event was not affected.
wǎnshàng晚上jiǔdiǎn九点,gōngrén工人men们kāishǐ开始chāi拆wǔtái舞台wàiwéi外围liǎngbǎimǐ两百米zhǎng长de的línshí临时wéilán围栏。
Chín giờ tối, các công nhân bắt đầu tháo dỡ hàng rào tạm thời dài hai trăm mét ở vòng ngoài sân khấu.
At nine o'clock at night, workers began dismantling the two-hundred-meter-long temporary fence around the stage.
zhèyàngyīlái这样一来,míngtiān明天yīzǎo一早gǎnlái赶来chéngchē乘车de的lǚkè旅客jiù就néng能shùnchàng顺畅dì地jìnzhàn进站le了。
Nhờ vậy, những hành khách vội vã tới đón xe vào sáng sớm hôm sau có thể vào ga thông suốt.
In this way, travelers hurrying to catch their rides early the next morning could enter the station smoothly.