ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
📚
Đọc hiểu

Hội chợ sáng tạo bên bờ sông cũ

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
BÀI ĐỌC 1

Bài đọc: Hội chợ văn hóa sáng tạo bên bờ sông

19 câu
qián前jǐnián几年,héàn河岸shàng上de的zhèpiàn这片lǎojiēqū老街区jīchǔshèshī基础设施bǐjiào比较bóruò薄弱。
Mấy năm trước, khu phố cổ ven sông này có cơ sở hạ tầng khá yếu kém.
A few years ago, the infrastructure of this old neighborhood on the riverbank was rather weak.
gēn跟chénglǐ城里fánhuá繁华de的shāngyèqū商业区xiāngbǐ相比,zhèlǐ这里cúnzài存在zhe着bùxiǎo不小de的chājù差距。
So với khu thương mại sầm uất trong thành phố, nơi đây tồn tại khoảng cách không nhỏ.
Compared with the bustling commercial district in the city, there was a considerable gap here.
jiù旧cāngkù仓库chāichú拆除yǐhòu以后,jiēqū街区yǒu有yīduànshíjiān一段时间xiǎnde显得shífēn十分lěngqīng冷清。
Sau khi nhà kho cũ bị tháo dỡ, khu phố có một khoảng thời gian trông vô cùng vắng vẻ.
After the old warehouses were demolished, the neighborhood looked deserted for a period of time.
jīnnián今年chūntiān春天,shì市wénhuà文化zhōngxīn中心juédìng决定zài在zhèlǐ这里chéngbàn承办zhōumò周末bólǎnhuì博览会。
Mùa xuân năm nay, trung tâm văn hóa thành phố quyết định đứng ra tổ chức hội chợ triển lãm cuối tuần tại đây.
This spring, the city cultural center decided to host a weekend expo here.
wèile为了xīyǐn吸引niánqīng年轻shǒuyìrén手艺人,zhǔbànfāng主办方zhuānmén专门tígōng提供le了tānwèi摊位bǔtiē补贴。
Để thu hút các nghệ nhân trẻ, ban tổ chức đã đặc biệt cung cấp khoản trợ cấp quầy hàng.
To attract young artisans, the organizers specially provided booth subsidies.
zhèxiàng这项cuòshī措施dàdàjiàngdī大大降低le了niánqīng年轻chuàngyèzhě创业者cānjiā参加huódòng活动de的chéngběn成本。
Biện pháp này đã giảm đáng kể chi phí tham gia hoạt động cho những người khởi nghiệp trẻ.
This measure greatly reduced the cost for young entrepreneurs to participate in the event.
chóubèi筹备qījiān期间,zhuānyè专业biānjí编辑shèjì设计le了jīngměi精美de的huódòng活动xuānchuán宣传shǒucè手册。
Trong thời gian chuẩn bị, biên tập viên chuyên nghiệp đã thiết kế cuốn sổ tay tuyên truyền hoạt động đẹp mắt.
During the preparation period, professional editors designed an exquisite promotional booklet for the event.
gōngzuòrényuán工作人员hái还bǎ把zuìxīn最新de的huódòng活动zhǐnán指南fādào发到le了guānfāng官方bókè博客shàng上。
Nhân viên còn đăng cẩm nang hoạt động mới nhất lên trang blog chính thức.
The staff also posted the latest event guide on the official blog.
shìmín市民suíshí随时dōu都kěyǐ可以shàngwǎng上网cháxún查询jiāotōng交通biànlì便利de的chéngchē乘车lùxiàn路线。
Người dân bất cứ lúc nào cũng có thể lên mạng tra cứu các tuyến xe đi lại thuận tiện.
Residents can go online anytime to check convenient public transit routes.
wèile为了chàngdǎo倡导huánbǎo环保lǐniàn理念,jíshì集市yāoqiú要求suǒyǒu所有shāngpǐn商品bāozhuāng包装jǐnliàng尽量jiǎnjié简洁。
Để khởi xướng quan niệm bảo vệ môi trường, hội chợ yêu cầu bao bì của mọi hàng hóa phải tối giản hết mức.
To promote eco-friendly principles, the fair required all product packaging to be as simple as possible.
zhǔbànfāng主办方hái还míngquèguīdìng明确规定,tānzhǔ摊主bùxǔ不许shǐyòng使用yícìxìng一次性de的sùliàodài塑料袋。
Ban tổ chức còn quy định rõ ràng các chủ quầy không được phép sử dụng túi nhựa dùng một lần.
The organizers also clearly stipulated that stall owners were not allowed to use disposable plastic bags.
jíshì集市suīrán虽然miànjī面积bùsuàn不算dà大,dàn但gègè各个qūyù区域bùzhì布置dé得hěn很yǒu有céngcì层次。
Hội chợ tuy diện tích không lớn nhưng các khu vực đều được bố trí rất có lớp lang.
Although the fairground was not large, each section was laid out with clear structure.
shǒuzuò手作shìpǐn饰品、jiùshūtān旧书摊wèi位yǔ与tèsè特色cānyǐn餐饮qū区bèi被zhěngjiédì整洁地fēnkāi分开。
Các quầy đồ trang sức thủ công, sách cũ và khu ẩm thực đặc sắc được tách biệt gọn gàng.
Handmade accessories, secondhand book stalls, and specialty food and drink zones were neatly separated.
dào到le了zhōumò周末shàngwǔ上午,xǔduō许多shìmín市民bèizhe背着bēibāo背包láidào来到héàn河岸sànbù散步。
Đến sáng cuối tuần, nhiều người dân đeo ba lô tới bờ sông đi dạo.
When weekend morning arrived, many residents came to stroll along the riverbank with their backpacks.
dàjiā大家yībiān一边xīnshǎng欣赏héjǐng河景,yībiān一边bùshí不时tíngxiàlái停下来tiāoxuǎn挑选xīnyí心仪de的shāngpǐn商品。
Mọi người vừa ngắm cảnh sông, vừa thỉnh thoảng dừng lại chọn mua những món hàng ưng ý.
While enjoying the river view, everyone stopped from time to time to pick out their favorite items.
kàndào看到jīngqiǎo精巧de的mùqì木器,yóukè游客háihuì还会xiàng向shǒuyìrén手艺人qǐngjiào请教bǎoyǎng保养fāngfǎ方法。
Nhìn thấy những món đồ gỗ tinh xảo, du khách còn hỏi xin nghệ nhân cách bảo dưỡng.
Seeing delicate woodenware, visitors also asked the artisans for maintenance tips.
zhěnggè整个zhōumò周末,héàn河岸jíshì集市de的chǎngmiàn场面jì既rènào热闹yòu又jǐngrányǒuxù井然有序。
Suốt cả cuối tuần, bầu không khí của phiên chợ bên sông vừa náo nhiệt vừa ngăn nắp trật tự.
Throughout the weekend, the scene at the riverbank market was both lively and orderly.
duǎnduǎn短短liǎngtiān两天shíjiān时间,xiànchǎng现场de的lěijì累计chéngjiāoé成交额jiù就chuàngxià创下le了xīngāo新高。
Chỉ trong hai ngày ngắn ngủi, tổng doanh số giao dịch tại hiện trường đã lập kỷ lục mới.
In just two short days, cumulative on-site sales hit a new record.
zhèchǎng这场chuàngyì创意shìjí市集qǔdé取得le了xiǎnzhù显著chéngxiào成效,ràng让lǎojiē老街zhònghuàn重焕shēngjī生机。
Phiên chợ sáng tạo này đã đạt được hiệu quả rõ rệt, giúp khu phố cổ bừng lên sức sống mới.
This creative market achieved remarkable results and revitalized the old street.