ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
📚
Đọc hiểu

Hướng dẫn học bổng và phỏng vấn thực tập

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
BÀI ĐỌC 1

Bài đọc: Buổi tọa đàm học bổng và kỹ năng phỏng vấn

17 câu
wèile为了bāng帮jíjiāng即将bìyè毕业de的tóngxué同学,xuéyuàn学院bàn办le了yīcháng一场miǎnfèi免费jiǎngzuò讲座。
Để giúp đỡ các bạn sinh viên sắp tốt nghiệp, học viện đã tổ chức một buổi tọa đàm miễn phí.
To help students who are about to graduate, the college held a free seminar.
huódòng活动kāishǐ开始qián前,fùzé负责lǎoshī老师xiān先quèrèn确认le了bàomíng报名de的xuéshēngmíngdān学生名单。
Trước khi hoạt động bắt đầu, thầy giáo phụ trách đã xác nhận danh sách sinh viên đăng ký.
Before the event started, the teacher in charge confirmed the list of registered students.
zǎoshàng早上bādiǎn八点,tóngxué同学men们zhǔnshí准时zài在dà大jiàoshì教室jíhé集合,zhìxùjǐngrán秩序井然。
Tám giờ sáng, các bạn sinh viên tập hợp đúng giờ tại giảng đường lớn, trật tự ngay ngắn.
At eight o'clock in the morning, the students gathered on time in the large lecture hall in an orderly manner.
shàngwǔ上午,xuéyuàn学院de的yīwèi一位jiàoshòu教授shàngtái上台,gēn跟dàjiā大家tán谈jìxù继续shēnzào深造。
Buổi sáng, một vị giáo sư của học viện bước lên bục giảng trao đổi với mọi người về việc học lên cao.
In the morning, a professor from the college went on stage to talk with everyone about pursuing further studies.
jiàoshòu教授qīngchǔ清楚dì地jiěshì解释le了shēnqǐng申请jiǎngxuéjīn奖学金hé和chūguó出国jiāohuàn交换de的tiáojiàn条件。
Giáo sư đã giải thích rõ ràng các điều kiện để xin học bổng và đi trao đổi ở nước ngoài.
The professor clearly explained the requirements for applying for scholarships and studying abroad on exchange.
tā他zhǐchū指出,gōngkè功课jígé及格hé和píngjūn平均chéngjì成绩dábiāo达标zhǐshì只是dìyībù第一步。
Thầy chỉ ra rằng các môn học đạt yêu cầu và điểm trung bình đạt chuẩn chỉ là bước đầu tiên.
He pointed out that passing courses and meeting the grade point average standard is only the first step.
xuéxiào学校gèng更kànzhòng看重xuéshēng学生liánghǎo良好de的pǐnzhì品质hé和píngshí平时jīlěi积累de的nénglì能力。
Nhà trường coi trọng hơn phẩm chất tốt đẹp của sinh viên và năng lực tích lũy thường ngày.
The university places greater value on students' good character and the abilities they accumulate in daily life.
tīngdào听到zhèxiē这些jiànyì建议,táixià台下de的tóngxué同学men们dōu都juéde觉得shífēn十分jīdòng激动。
Nghe những lời khuyên này, các bạn sinh viên bên dưới đều cảm thấy vô cùng phấn khích.
Hearing these suggestions, the students in the audience all felt very excited.
xiàwǔ下午shì是qiúzhí求职péixùn培训kè课,xuéyuàn学院qǐnglái请来le了qǐyè企业de的fùzérén负责人。
Buổi chiều là lớp đào tạo kỹ năng tìm việc, học viện đã mời người phụ trách của doanh nghiệp tới.
In the afternoon was a job-hunting training session, for which the college invited a corporate manager.
qǐyè企业lǎoshī老师zǒushàng走上jiǎngtái讲台,xiángxì详细jièshào介绍le了miànshì面试de的gègè各个jiēduàn阶段。
Thầy giáo từ doanh nghiệp bước lên bục giảng, giới thiệu chi tiết từng giai đoạn của buổi phỏng vấn.
The corporate instructor stepped up to the podium and introduced each stage of a job interview in detail.
tā他xiānjiào先教dàjiā大家xiūgǎi修改jiǎnlì简历,bǎ把zìjǐ自己de的zhuānyè专业yōushì优势xiě写qīngchǔ清楚。
Trước tiên thầy hướng dẫn mọi người sửa sơ yếu lý lịch, viết rõ thế mạnh chuyên môn của bản thân.
He first taught everyone how to revise their resumes and clearly state their professional strengths.
jiēzhe接着,tā他yòu又jiéhé结合lìzi例子,jiǎngjiě讲解le了huídá回答wèntí问题de的jìqiǎo技巧。
Tiếp đó, thầy lại kết hợp với các ví dụ để giảng giải kỹ năng trả lời câu hỏi.
Next, using examples, he explained the techniques for answering interview questions.
lǎoshī老师shuō说,qǐyè企业zuì最huānyíng欢迎jì既nénggàn能干yòu又shànyú善于hézuò合作de的niánqīngrén年轻人。
Thầy nói rằng các doanh nghiệp hoan nghênh nhất những người trẻ tuổi vừa tháo vát vừa giỏi hợp tác.
The instructor said that companies most welcome young people who are both capable and good at teamwork.
zài在mónǐ模拟miànshì面试huánjié环节,jǐwèi几位tóngxué同学shàngtái上台jìnxíng进行le了xiànchǎng现场liànxí练习。
Trong phần phỏng vấn thử, mấy bạn sinh viên đã lên sân khấu thực hành ngay tại chỗ.
During the mock interview segment, several students went on stage to practice on the spot.
lǎoshī老师nàixīn耐心dì地zhǐchū指出bùzú不足,bāng帮dàjiā大家jǐnkuài尽快tígāo提高biǎodánénglì表达能力。
Thầy kiên nhẫn chỉ ra những điểm còn thiếu sót để giúp mọi người sớm nâng cao khả năng diễn đạt.
The instructor patiently pointed out areas for improvement to help everyone quickly enhance their expression skills.
yītiān一天de的péixùn培训nèiróng内容hěn很shíyòng实用,ràng让dàjiā大家shōuhuò收获le了bùshǎo不少jīngyàn经验。
Nội dung đào tạo suốt một ngày rất thiết thực, giúp mọi người thu hoạch được không ít kinh nghiệm.
The full day's training content was very practical and allowed everyone to gain a lot of experience.
tóngxué同学men们duì对wèilái未来chōngmǎn充满qīdài期待,xiāngxìn相信nǔlì努力jiù就huì会yǒu有hǎo好qiántú前途。
Các bạn sinh viên tràn đầy kỳ vọng vào tương lai, tin rằng chỉ cần nỗ lực thì sẽ có tiền đồ tốt đẹp.
The students are full of expectations for the future, believing that hard work will lead to bright prospects.