ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
📚
Đọc hiểu

Ngày hội định hướng đại học

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
BÀI ĐỌC 1

Bài đọc: Ngày hội định hướng đón tân sinh viên đại học

18 câu
shàngzhōumò上周末,wǒmen我们xuéxiào学校jǔbàn举办le了yīniányīdù一年一度de的běnkē本科yíngxīn迎新dàhuì大会。
Cuối tuần trước, trường chúng tôi đã tổ chức đại hội đón tân sinh viên đại học chính quy thường niên.
Last weekend, our university held its annual undergraduate freshman orientation assembly.
zhǔhuìchǎng主会场shèzài设在jiàoxuédàlóu教学大楼lǐtáng礼堂,cāochǎngshàng操场上yě也yǒu有shètuán社团zhǎnshì展示。
Hội trường chính đặt tại lễ đường tòa nhà giảng dạy, trên sân trường cũng có phần trưng bày của các câu lạc bộ.
The main venue was set up in the auditorium of the teaching building, with club displays on the sports field as well.
yīdàzǎo一大早,zhìyuànzhě志愿者men们jiù就bǎ把dēngjìchù登记处ānzhì安置zài在dàlóu大楼yīcéng一层ménkǒu门口。
Từ sáng sớm, các tình nguyện viên đã sắp xếp quầy đăng ký ở ngay cửa tầng một của tòa nhà.
Early in the morning, volunteers set up the registration desk at the first-floor entrance of the building.
dàjiā大家zài在lùkǒu路口bùzhì布置hǎo好qīngchǔ清楚de的biāozhì标志,fāngbiàn方便xīnshēng新生zhǎo找dìfāng地方。
Mọi người bố trí xong biển chỉ dẫn rõ ràng ở các ngã rẽ để tiện cho tân sinh viên tìm đường.
Everyone put up clear signs at the intersections to make it easy for freshmen to find their way.
zhuōshàng桌上zhěngqí整齐dìfàng地放zhe着yíngxīn迎新cáiliào材料,zhǔnbèi准备fāgěi发给xīnshēng新生hé和jiāzhǎng家长。
Trên bàn xếp gọn gàng tài liệu đón tân sinh viên, chuẩn bị phát cho sinh viên mới và phụ huynh.
Orientation materials were neatly placed on the tables, ready to be handed out to freshmen and their parents.
xuéxiào学校hái还zhuānmén专门ānpái安排le了dàbā大巴,qù去huǒchēzhàn火车站jiē接yuǎndàoérlái远道而来de的rén人。
Nhà trường còn bố trí riêng xe buýt cỡ lớn ra ga tàu hỏa đón những người từ xa tới.
The university also specially arranged coaches to pick up people arriving from afar at the train station.
duōkuī多亏le了xiàochē校车jiēsòng接送,dàjiā大家dōu都ànshí按时dàodá到达le了xuéxiào学校huìchǎng会场。
Nhờ có xe của trường đưa đón nên mọi người đều tới hội trường đúng giờ.
Thanks to the school shuttle service, everyone arrived at the campus venue on time.
hěnduō很多lǎoshēng老生jījícānyù积极参与fúwù服务,rèqíng热情dìbāng地帮xīnshēng新生bānyùn搬运xínglǐ行李。
Rất nhiều sinh viên khóa trên tích cực tham gia phục vụ, nhiệt tình giúp tân sinh viên chuyển hành lý.
Many returning students actively participated in the service, enthusiastically helping freshmen carry their luggage.
yǒu有de的tóngxué同学hái还dānrèn担任xiàoyuán校园dǎoyóu导游,dài带jiāzhǎng家长cānguān参观túshūguǎn图书馆hé和shítáng食堂。
Có bạn còn đảm nhiệm vai trò hướng dẫn viên trong trường, đưa phụ huynh đi tham quan thư viện và nhà ăn.
Some students also served as campus tour guides, showing parents around the library and cafeterias.
dàhuì大会kāishǐ开始qián前,gōngzuòrényuán工作人员rènzhēn认真cèshì测试le了wǔtái舞台shàng上de的yīnxiǎng音响。
Trước khi đại hội bắt đầu, nhân viên đã kiểm tra cẩn thận hệ thống âm thanh trên sân khấu.
Before the assembly started, staff members carefully tested the sound system on stage.
xiūxīqū休息区hái还bèiyǒu备有chōngdiànqì充电器,bìmiǎn避免kèrén客人de的shǒujī手机tūrán突然méi没diàn电。
Khu vực nghỉ ngơi còn chuẩn bị sẵn bộ sạc để tránh việc điện thoại của khách đột nhiên hết pin.
Chargers were also provided in the lounge area to prevent guests' phones from suddenly running out of battery.
shàngwǔ上午de的dàhuì大会nèiróng内容hěn很fēngfù丰富,bāokuò包括zhuānyè专业jièshào介绍hé和wèndá问答huódòng活动。
Nội dung đại hội buổi sáng rất phong phú, bao gồm phần giới thiệu chuyên ngành và hoạt động hỏi đáp.
The morning assembly had a rich program, including major introductions and a Q&A session.
jǐwèi几位chūsè出色de的bìyèshēng毕业生zǒushàngtái走上台,fēnxiǎng分享le了dàxué大学sìnián四年de的jīngyàn经验。
Mấy sinh viên tốt nghiệp xuất sắc bước lên sân khấu chia sẻ kinh nghiệm bốn năm đại học.
Several outstanding graduates walked onto the stage and shared their experiences from four years of university.
tāmen他们zìxìn自信de的biǎoqíng表情hé和jīngcǎi精彩de的fāyán发言,yíngdé赢得le了quánchǎng全场de的zhǎngshēng掌声。
Nét mặt tự tin và bài phát biểu đặc sắc của họ đã giành được tràng pháo tay của cả hội trường.
Their confident expressions and wonderful speeches won applause from the entire audience.
zhōngwǔ中午xiūxī休息yǐhòu以后,xīnshēng新生men们láidào来到cāochǎngshàng操场上cānguān参观gègè各个xuéshēng学生shètuán社团。
Sau giờ nghỉ trưa, các tân sinh viên ra sân trường tham quan các câu lạc bộ sinh viên.
After the noon break, the freshmen came to the sports field to visit the various student clubs.
biànlùn辩论duì队hé和yīnyuè音乐shède社的biǎoyǎn表演shífēn十分rènào热闹,xīyǐn吸引le了bùshǎo不少rén人bàomíng报名。
Tiết mục của đội tranh biện và câu lạc bộ âm nhạc vô cùng náo nhiệt, thu hút không ít người đăng ký.
The performances by the debate team and the music club were very lively, attracting many students to sign up.
xiàwǔ下午wǔdiǎn五点,suǒyǒu所有de的yíngxīn迎新huódòng活动dōu都shùnshùnlìlì顺顺利利dì地jiéshù结束le了。
Năm giờ chiều, toàn bộ các hoạt động đón tân sinh viên đều kết thúc tốt đẹp.
At five o'clock in the afternoon, all the orientation activities came to a smooth conclusion.
chūxí出席zǒngjiéhuì总结会de的lǎoshī老师men们,dōu都biǎoyáng表扬le了zhìyuànzhě志愿者de的xīnqín辛勤fùchū付出。
Các thầy cô giáo tham dự buổi họp tổng kết đều biểu dương sự đóng góp vất vả của các tình nguyện viên.
The teachers attending the wrap-up meeting all praised the volunteers for their hard work.