ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3 · BÀI 3

Bài 3 · 保护环境从小事做起

Bảo vệ môi trường từ việc nhỏ

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
zuìjìn最近,wǒmen我们chéngshì城市de的kōngqìzhìliàng空气质量biànhuàhěndà变化很大。
Gần đây, chất lượng không khí ở thành phố tôi sống biến đổi rất nhiều.
Recently, our city's air quality has changed dramatically.
bàodào报道shuō说,běibù北部dìqū地区de的gōngchǎng工厂búduàn不断zēngjiā增加,chǎnshēng产生le了dàliàng大量wūrǎn污染。
Theo báo chí đưa tin, các nhà máy ở vùng phía Bắc liên tục tăng lên, gây ra ô nhiễm nghiêm trọng.
Reports say factories in the north keep increasing, producing massive pollution.
zhèngfǔ政府yǐjīng已经cǎiqǔ采取le了duō xiàng多项cuòshī措施lái来gǎishàn改善qíngkuàng情况,dànshì但是xiàoguǒ效果bìng并bù不míngxiǎn明显。
Chính phủ đã triển khai nhiều biện pháp để cải thiện tình hình, nhưng kết quả vẫn chưa thấy rõ.
The government has taken measures to improve the situation, but the effect hasn't been obvious.
lǎoshī老师shuō说:bǎohùhuánjìng保护环境bùjǐn不仅shì是zhèngfǔ政府de的shì事,bìngqiě并且shì是měi gè每个rén人de的zérèn责任。tā她jiànyì建议wǒmen我们cóng从rìchángshēnghuó日常生活zhōng中de的xiǎoshì小事zuòqǐ做起。
Cô giáo nói: "Bảo vệ môi trường không chỉ là việc của chính phủ, mà còn là trách nhiệm của mỗi người." Cô khuyên chúng tôi bắt đầu từ những việc nhỏ hàng ngày.
The teacher said environmental protection is everyone's responsibility, advising us to start from daily small actions.
ànzhào按照huódòng活动de的ānpái安排,wǒmen我们fēn chéng分成le了jǐ gè几个xiǎozǔ小组。
Theo kế hoạch, chúng tôi chia thành mấy nhóm.
Per the plan, we split into groups.
dìyīzǔ第一组fùzé负责jiǎn捡lājī垃圾hé和fēnlèi分类huíshōu回收;dìèrzǔ第二组qù去gōngyuán公园zhòng shù种树;wǒ我bèi被fēn dào分到le了dìsānzǔ第三组。
Nhóm 1 phụ trách nhặt rác và phân loại tái chế; nhóm 2 đi trồng cây ở công viên; tôi được xếp vào nhóm 3.
Group 1 collected and sorted trash; Group 2 planted trees in the park; I was assigned to Group 3.
dìsānzǔ第三组dào到jiē shang街上xiàng lù向路rén人fāfàng发放xuānchuándān宣传单,biǎodá表达bǎohùhuánjìng保护环境de的zhòngyàoxìng重要性。
Nhóm 3 ra đường phát tờ rơi cho người qua lại, truyền tải thông điệp bảo vệ môi trường.
Group 3 handed out flyers on the street about environmental protection.
běnlái本来wǒ我yǐwéi以为fāchuándān发传单hěn很jiǎndān简单,méixiǎngdào没想到bǐjiào比较kùnnán困难。hěn duō很多rén人kàn看dōu都bú不kàn看jiù就zǒu走le了。
Ban đầu tôi cứ nghĩ phát tờ rơi dễ lắm, ai ngờ lại khó. Nhiều người nhìn cũng không thèm nhìn rồi đi thẳng.
I thought handing out flyers would be easy — turns out many people walked past without even looking.
wǒ我xīnlǐ心里yǒudiǎn有点bùān不安,juéde觉得zìjǐ自己de的nǔlì努力shìbushì是不是báifèi白费le了。
Tôi thấy hơi nản, tự hỏi liệu công sức của mình có uổng phí hay không.
I felt uneasy, wondering if my efforts were wasted.
yǒu有yí wèi一位dàshū大叔tíngxiàlái停下来rènzhēn认真kàn看le了chuándān传单,hái还wèn问le了wǒ我hěn duō很多wèntí问题。
Có một chú dừng lại đọc kỹ tờ rơi, còn hỏi tôi rất nhiều.
An uncle stopped to read carefully and asked many questions.
tā他shuō说tā他céngjīng曾经zài在gōngchǎng工厂gōngzuò工作guò过,qīnyǎnkàndào亲眼看到guò过wūrǎn污染de的pòhuài破坏。
Chú kể từng làm trong nhà máy, tận mắt thấy ô nhiễm tàn phá môi trường.
He'd worked in a factory and witnessed pollution's destruction.
xiànzài现在tā他tuìxiū退休le了,měitiān每天dōu都jiānchí坚持bǎ把lājī垃圾fēnlèi分类,bǎochí保持xiǎoqū小区de的gānjing干净。
Giờ chú nghỉ hưu rồi, mỗi ngày vẫn kiên trì phân loại rác, giữ khu dân cư sạch sẽ.
Now retired, he sorts trash daily to keep the neighborhood clean.
tā他de huà的话ràng让wǒ我shēnshòugǎndòng深受感动。
Lời chú khiến tôi rất xúc động.
His words moved me deeply.
huódòng活动jiéshù结束hòu后,lǎoshī老师ràng让wǒmen我们xiě写yì piān一篇bàogào报告,zǒngjié总结zhè cì这次jīnglì经历。
Hoạt động kết thúc, cô cho chúng tôi viết một bài báo cáo tổng kết trải nghiệm lần này.
After the activity, the teacher had us write a report summarizing the experience.
wǒ我zài在bàogào报告zhōng中xiědào写道:búlùn不论biérén别人zěnme怎么zuò做,wǒmen我们dōu都yīnggāi应该jiānchí坚持bǎohùhuánjìng保护环境。
Tôi viết trong báo cáo: "Bất luận người khác làm gì, chúng ta đều nên kiên trì bảo vệ môi trường."
I wrote: "Regardless of what others do, we should persist in protecting the environment."
biànhuà变化bú huì不会yì tiān一天jiù就chǎnshēng产生,dàn但zhǐyào只要búduàn不断nǔlì努力,yídìng一定huì会kàn dào看到chéngguǒ成果。
Sự thay đổi không thể một ngày mà có, nhưng chỉ cần không ngừng nỗ lực, nhất định sẽ thấy thành quả.
Change won't happen in a day, but as long as we keep trying, we'll see results.