ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3 · BÀI 2

Bài 2 · 比赛之后

Sau cuộc thi

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
shàng上zhōuliù周六,wǒmen我们bānjí班级cānjiā参加le了xuéxiào学校de的zhōngwén中文yǎnjiǎngbǐsài演讲比赛。
Thứ bảy tuần trước, lớp chúng tôi tham gia cuộc thi hùng biện tiếng Trung của trường.
Last Saturday, our class entered the school's Chinese speech contest.
zhè cì这次bǐsài比赛yígòng一共yǒu有shíèrgè十二个bān班cānjiā参加,měi gè每个bān pài班派liǎng míng两名dàibiǎo代表。
Cuộc thi có mười hai lớp tham gia, mỗi lớp cử hai đại diện.
Twelve classes participated, two reps each.
wǒmen我们bān班de的dàibiǎo代表shì是wǒ我hé和xiǎo wáng小王。
Lớp tôi cử tôi và Tiểu Vương.
Our class chose me and Xiao Wang.
bǐsài比赛qián前yí gè yuè一个月,lǎoshī老师jiù就kāishǐ开始bāng帮wǒmen我们zhǔnbèi准备le了。
Trước cuộc thi một tháng, cô giáo đã bắt đầu giúp chúng tôi chuẩn bị.
A month before the contest, the teacher started helping us prepare.
tā她bùjǐn不仅bāng帮wǒmen我们xiūgǎi修改yǎnjiǎnggǎo演讲稿,bìngqiě并且měitiān每天xiàkèhòu下课后péi陪wǒmen我们liànxí练习fāyīn发音hé和biǎodá表达。
Cô không chỉ giúp sửa bài phát biểu, mà còn ở lại sau giờ học mỗi ngày cùng luyện phát âm và cách diễn đạt.
She not only revised our speeches but practiced pronunciation and expression with us daily after class.
wèile为了biǎoxiàn表现de得gèng hǎo更好,wǒ我céngjīng曾经liánxù连续sān gè三个wǎnshang晚上liàn练dào到língchén凌晨yì diǎn一点。
Để thể hiện tốt hơn, tôi từng luyện ba đêm liền đến một giờ sáng.
To perform better, I once practiced until 1 AM three nights in a row.
xiǎo wáng小王běnlái本来pǔtōnghuà普通话bú tài不太biāozhǔn标准,dàn但jīngguò经过chángqī长期liànxí练习,jìnbù进步fēichángmíngxiǎn非常明显。
Tiểu Vương vốn nói tiếng phổ thông chưa chuẩn lắm, nhưng nhờ kiên trì luyện tập, bạn ấy tiến bộ rõ rệt.
Xiao Wang's Mandarin wasn't standard, but after long practice, his improvement was obvious.
bǐsài比赛nà tiān那天,wǒ我xīnlǐ心里fēicháng非常bùān不安。
Ngày thi, lòng tôi hồi hộp vô cùng.
On contest day I was extremely nervous.
lún dào轮到wǒ我shàngtái上台de的shíhou时候,wǒ我de的shǒu手yìzhí一直zài在fādǒu发抖。
Đến lượt lên sân khấu, tay tôi cứ run liên tục.
When it was my turn, my hands wouldn't stop shaking.
dāng当wǒ我kāishǐ开始yǎnjiǎng演讲yǐhòu以后,kàn dào看到tái xià台下lǎoshī老师gǔlì鼓励de的yǎnshén眼神,wǒ我mànmàn慢慢fàngsōng放松xiàlái下来le了。
Nhưng khi bắt đầu nói, nhìn thấy ánh mắt khích lệ của cô phía dưới, tôi dần dần bình tĩnh lại.
Once I started speaking and saw my teacher's encouraging gaze, I gradually relaxed.
wǒ我de的yǎnjiǎng演讲tímù题目shì是yǔyán语言shì是wénhuà文化de的qiáoliáng桥梁。
Bài phát biểu của tôi có tựa đề "Ngôn ngữ là cầu nối văn hóa".
My speech was titled "Language is a Bridge of Culture."
wǒ我zài在yǎnjiǎng演讲zhōng中biǎodá表达le了zìjǐ自己duì对xuéxí学习zhōngwén中文de的rèài热爱hé和duì对zhōngguó中国wénhuà文化de的lǐjiě理解。
Trong bài, tôi chia sẻ niềm đam mê học tiếng Trung và hiểu biết của mình về văn hóa Trung Quốc.
In my speech, I expressed my love for Chinese and my understanding of Chinese culture.
zuìhòu最后gōngbù公布jiéguǒ结果,wǒmen我们bān班huòdé获得le了dìèrmíng第二名。
Khi công bố kết quả, lớp tôi đạt giải nhì.
When results were announced, we got second place.
suīrán虽然méiyǒu没有ná dào拿到dìyī第一,dàn但lǎoshī老师shuō说wǒmen我们de的biǎoxiàn表现yǐjīng已经fēicháng非常chūsè出色le了。
Tuy không được giải nhất, nhưng cô bảo chúng tôi đã làm rất tốt rồi.
Though not first, the teacher said we were outstanding.
tā她shuō说:bǐsài比赛de的jiéguǒ结果bìng并bú shì不是zuì最zhòngyào重要de的,zhòngyào重要de的shì是nǐmen你们zài在zhǔnbèi准备de的guòchéng过程zhōng xué中学dào到le了shénme什么。
Cô nói: "Kết quả thi không phải là điều quan trọng nhất, quan trọng là các em học được gì trong quá trình chuẩn bị."
She said: "The result isn't the most important — what matters is what you learned while preparing."
nà tiān那天huí jiā回家yǐhòu以后,wǒ我zài在rìjì日记lǐ里xiědào写道:búlùn不论jiéguǒ结果rúhé如何,zhè cì这次jīnglì经历ràng让wǒ我biàn de变得gèng更zìxìn自信le了。
Hôm đó về nhà, tôi viết trong nhật ký: "Bất kể kết quả thế nào, trải nghiệm này giúp tôi tự tin hơn rồi."
That night I wrote in my diary: "Regardless of the result, this experience made me more confident."
wǒ我bú zài不再hàipà害怕zài在hěn duō很多rén人miànqián面前shuōhuà说话le了。
Tôi không còn sợ nói trước đông người nữa.
I'm no longer afraid of speaking in front of crowds.