ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3 · BÀI 1

Bài 1 · 搬家的烦恼

Nỗi phiền muộn khi chuyển nhà

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
shàng gè yuè上个月,gōngsī公司bǎ把wǒ我diào dào调到le了běijīng北京fēngōngsī分公司gōngzuò工作。
Tháng trước, công ty điều chuyển tôi đến chi nhánh Bắc Kinh làm việc.
Last month, the company transferred me to the Beijing branch.
ànzhào按照ānpái安排,wǒ我bìxū必须zài在liǎng zhōu两周zhī nèi之内bānjiā搬家。
Theo sắp xếp, tôi phải chuyển nhà trong vòng hai tuần.
Per the arrangement, I had to move within two weeks.
běnlái本来wǒ我yǐwéi以为bānjiā搬家hěn很jiǎndān简单,méixiǎngdào没想到bǐ比wǒ我xiǎngxiàng想象de的máfan麻烦duō多le了。
Ban đầu tôi cứ tưởng chuyển nhà đơn giản lắm, ai ngờ phiền phức hơn mình nghĩ rất nhiều.
I thought moving would be simple — turns out it was much more trouble than expected.
běijīng北京de的fángzū房租bǐjiào比较guì贵,wǒ我bùdébù不得不huā花hěn很chángshíjiān长时间zài在wǎngshàng网上bǐjiào比较gègè各个xiǎoqū小区de的jiàgé价格hé和tiáojiàn条件。
Tiền thuê nhà ở Bắc Kinh khá đắt, tôi buộc phải dành nhiều thời gian so sánh giá cả và điều kiện các khu chung cư trên mạng.
Beijing rent is quite expensive, so I had to spend a long time comparing prices and conditions of neighborhoods online.
wǒ我ànzhào按照zìjǐ自己de的biāozhǔn标准liè列le了yì zhāng一张biǎogé表格:lí离dìtiě地铁jìn近、yǒu有ānquán安全de的bǎoān保安、zūjīn租金bù不chāoguò超过wǔqiān五千。
Tôi lập bảng theo tiêu chuẩn riêng: gần tàu điện ngầm, có bảo vệ an ninh, tiền thuê không quá năm nghìn.
I made a table with my criteria: close to the subway, with security guards, rent under 5,000.
zhǎo找le了zhěngzhěng整整yì zhōu一周,zhōngyú终于zhǎodào找到le了yí gè一个hái还búcuò不错de的fángzi房子。
Tìm suốt cả tuần, cuối cùng cũng kiếm được một căn khá ổn.
After searching for a whole week, I finally found a decent place.
bānjiā搬家nà tiān那天gèng更xīnkǔ辛苦。
Ngày chuyển nhà còn vất vả hơn.
Moving day was even harder.
wǒ我qǐng请le了yì jiā一家bānjiā搬家gōngsī公司,dànshì但是gōngrén工人chídào迟到le了liǎng gè两个xiǎoshí小时。
Tôi thuê một công ty chuyển nhà, nhưng công nhân đến muộn hai tiếng.
I hired a moving company, but the workers arrived two hours late.
wǒ我de的dōngxi东西bǐ比wǒ我xiǎngxiàng想象de的duō de duō多得多guāng shì光是shū书jiù就zhuāng装le了shíwǔ十五xiāng箱。
Đồ đạc của tôi nhiều hơn tưởng tượng rất nhiều — riêng sách đã đóng mười lăm thùng.
I had way more stuff than expected — books alone filled fifteen boxes.
xīn mǎi新买de的shūjià书架tài dà太大le了,fàng bú jìn放不进shūfáng书房。
Kệ sách mới mua quá to, không nhét vừa phòng đọc.
The new bookshelf was too big for the study.
wǒ我bùdébù不得不bǎ把shūjià书架tuìhuíqù退回去,chóngxīn重新mǎi买le了yí gè一个xiǎo小yìdiǎn一点de的。
Tôi đành trả lại rồi mua cái nhỏ hơn.
I had to return it and buy a smaller one.
ānzhuāng安装kōngtiáo空调hé和wǎngluò网络yě也huā花le了bùshǎo不少shíjiān时间。
Lắp đặt điều hòa và mạng cũng tốn không ít thời gian.
Installing AC and internet also took quite a while.
shīfu师傅shuō说běibù北部dìqū地区dōngtiān冬天xūyào需要ānzhuāng安装nuǎnqì暖气,jiànyì建议wǒ我tíqián提前bànlǐ办理。
Thợ nói vùng phía Bắc mùa đông cần lắp sưởi, khuyên tôi đăng ký sớm.
The technician said northern areas need heating in winter and advised me to register early.
wǒ我ànzhào按照tā他de的jiànyì建议qù去wùyè物业bào报dào到,tián填le了hǎo jǐ zhāng好几张biǎogé表格,cái才bǎ把nuǎnqì暖气de的shìqing事情jiějué解决le了。
Tôi nghe lời anh ấy ra ban quản lý đăng ký, điền mấy tờ đơn, mới giải quyết xong chuyện sưởi ấm.
Following his advice, I went to property management, filled out several forms, and finally got the heating sorted.
suīrán虽然bānjiā搬家de的guòchéng过程hěn很xīnkǔ辛苦,dànshì但是xiànzài现在yíqiè一切dōu都ānpái安排hǎo好le了。
Tuy quá trình chuyển nhà rất cực, nhưng giờ mọi thứ đã ổn thỏa rồi.
Although moving was exhausting, everything is settled now.
xīn新jiā家suīrán虽然bú不dà大,dànshì但是yángguāngchōngzú阳光充足,xiǎoqū小区huánjìng环境yě也hěn很hǎo好。
Nhà mới tuy không rộng, nhưng nhiều ánh sáng tự nhiên, khu dân cư cũng rất yên tĩnh và sạch sẽ.
The new place is small but sunny, with a nice neighborhood.
wǒ我zhōngyú终于kěyǐ可以ānxīn安心kāishǐ开始xīn新de的gōngzuò工作hé和shēnghuó生活le了。
Cuối cùng tôi cũng có thể yên tâm bắt đầu công việc và cuộc sống mới rồi.
I can finally settle in and start my new work and life.