wǒ我měitiān每天zǎoshang早上liù diǎn bàn六点半qǐchuáng起床。Mỗi ngày tôi dậy lúc sáu giờ rưỡi sáng.I wake up at 6:30 every morning.
qǐchuáng起床yǐhòu以后,wǒ xiān我先xǐ liǎn洗脸,ránhòu然后chī吃zǎofàn早饭。Sau khi dậy, tôi rửa mặt trước, rồi ăn sáng.After getting up, I first wash my face, then eat breakfast.
zǎofàn早饭wǒ我chángcháng常常chī吃bāozi包子hé和jīdàn鸡蛋,hē yì bēi喝一杯niúnǎi牛奶。Bữa sáng tôi thường ăn bánh bao và trứng gà, uống một ly sữa bò.For breakfast I often eat steamed buns and eggs, and drink a glass of milk.
qī diǎn七点bàn半wǒ我cóng jiā从家chūqù出去,zuò chē qù坐车去xuéxiào学校。Bảy giờ rưỡi tôi ra khỏi nhà, đi xe đến trường.At 7:30 I leave home and take the bus to school.
wǒmen我们bān yǒu班有èrshígè二十个xuésheng学生,lǎoshī老师shì是yí gè一个zhōngguó中国rén人。Lớp chúng tôi có hai mươi học sinh, giáo viên là một người Trung Quốc.Our class has twenty students, and the teacher is Chinese.
shàngwǔ上午wǒmen我们xué学hànyǔ汉语,xiě写hànzì汉字,lǎoshī老师jiāo de教得hěn很hǎo好。Buổi sáng chúng tôi học tiếng Hán, viết chữ Hán, thầy dạy rất hay.In the morning we study Chinese and write characters; the teacher teaches very well.
xuéxiào学校de的fàncài饭菜hěn很hǎochī好吃,wǒ我zuì最xǐhuan喜欢chī吃mǐfàn米饭hé和jīròu鸡肉。Cơm trường rất ngon, tôi thích nhất là ăn cơm và thịt gà.The school food is delicious; I like rice and chicken the most.
xiàwǔ下午liǎng diǎn两点shàngkè上课,sì diǎn四点bàn半xiàkè下课。Hai giờ chiều vào học, bốn giờ rưỡi tan học.Classes start at 2 PM and end at 4:30 PM.
xiàkè下课yǐhòu以后,wǒ我hé和péngyou朋友yìqǐ一起qù去dǎ qiú打球。Tan học xong, tôi cùng bạn bè đi đánh bóng.After class, I go play ball with friends.
dǎ打wán qiú完球huí jiā回家,wǎnshang晚上chī吃wán完wǎnfàn晚饭kàndiànshì看电视。Đánh bóng xong về nhà, buổi tối ăn cơm xong thì xem ti vi.After playing, I go home; in the evening I watch TV after dinner.