ZHONG HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
1
|
BXH
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
Chuẩn bị phỏng vấn
Bài hội thoại
KIỂM TRA NGHE
KIỂM TRA DỊCH
CHÉP CHÍNH TẢ
TỔNG HỢP
PHÁT ÂM
Bài 1
Chuẩn bị phỏng vấn
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
甲
nǐ
你
míng
tiān
明
天
yǒu
有
miàn
shì
面
试
,
duì
对
ba
吧
?
Ngày mai bạn có phỏng vấn, đúng không?
You have an interview tomorrow, right?
乙
shì
de
是
的
,
wǒ
我
yǒu
diǎn
有
点
jǐn
zhāng
紧
张
。
Đúng vậy, tôi hơi lo lắng.
Yes, I am a bit nervous.
甲
bié
别
dān
xīn
担
心
,
nǐ
你
zhǔn
bèi
hǎo
le
准
备
好
了
ma
吗
?
Đừng lo lắng, bạn đã chuẩn bị xong chưa?
Don't worry, are you ready?
乙
wǒ
我
zhǔn
bèi
准
备
le
了
yì
xiē
一
些
zī
liào
资
料
,
Tôi đã chuẩn bị một số tài liệu,
I have prepared some materials,
乙
dàn
但
bù
zhī
不
知
dào
道
hái
还
xū
yào
需
要
zhù
yì
注
意
shén
me
什
么
。
Nhưng không biết còn cần chú ý gì.
But I don't know what else to focus on.
甲
nǐ
你
zhī
dào
知
道
miàn
shì
面
试
guān
官
kěn
éng
可
能
huì
会
wèn
问
shén
me
什
么
wèn
tí
问
题
ma
吗
?
Bạn biết nhà tuyển dụng có thể hỏi những câu gì không?
Do you know what questions the interviewer might ask?
乙
kěn
éng
可
能
huì
会
wèn
问
wǒ
我
de
的
gōng
zuò
工
作
jīng
yàn
经
验
hé
和
zhí
yè
职
业
guī
huà
规
划
。
Có thể sẽ hỏi về kinh nghiệm làm việc và kế hoạch nghề nghiệp của tôi.
They might ask about my work experience and career plans.
甲
nà
那
nǐ
你
yǒu
有
liàn
xí
练
习
guò
过
zěn
me
怎
么
huí
dá
回
答
ma
吗
?
Vậy bạn đã luyện tập cách trả lời chưa?
Have you practiced how to respond?
乙
hái
还
méi
yǒu
没
有
,
Chưa,
Not yet,
乙
wǒ
我
bù
zhī
不
知
dào
道
zěn
me
怎
么
biǎo
dá
表
达
gèng
更
hǎo
好
。
Tôi không biết làm thế nào để diễn đạt tốt hơn.
I don’t know how to express it better.
甲
wǒ
men
我
们
kě
yǐ
可
以
yì
qǐ
一
起
mó
nǐ
模
拟
yí
xià
一
下
,
Chúng ta có thể cùng diễn tập thử một chút,
We can simulate it together,
甲
wǒ
我
dāng
miàn
当
面
shì
试
guān
官
。
Tôi sẽ đóng vai nhà tuyển dụng.
I'll be the interviewer.
乙
tài
hǎo
le
太
好
了
,
xiè
xie
谢
谢
nǐ
你
!
Tuyệt quá, cảm ơn bạn!
That's great, thank you!
甲
shǒu
xiān
首
先
,
qǐng
请
jiǎn
dān
简
单
jiè
shào
介
绍
yí
xià
一
下
nǐ
你
zì
jǐ
自
己
。
Trước tiên, xin hãy giới thiệu ngắn gọn về bản thân bạn.
First, please briefly introduce yourself.
乙
wǒ
我
jiào
叫
lǐ
李
huá
华
,
Tôi tên là Lý Hoa,
My name is Li Hua,
乙
bì
yè
毕
业
yú
于
běi
jīng
dà
xué
北
京
大
学
,
xué
学
de
的
shì
是
shì
chǎng
yíng
xiāo
市
场
营
销
。
Tôi tốt nghiệp Đại học Bắc Kinh, chuyên ngành Tiếp thị.
I graduated from Peking University, majoring in marketing.
甲
nǐ
你
de
的
yōu
diǎn
优
点
shì
是
shén
me
什
么
?
Điểm mạnh của bạn là gì?
What are your strengths?
乙
wǒ
我
yǒu
有
liáng
hǎo
良
好
de
的
gōu
tōng
沟
通
néng
lì
能
力
,
Tôi có khả năng giao tiếp tốt,
I have good communication skills,
乙
gōng
zuò
工
作
rèn
zhēn
认
真
fù
zé
负
责
。
Làm việc nghiêm túc và có trách nhiệm.
And I am serious and responsible in my work.
甲
nà
那
nǐ
你
de
的
quē
diǎn
缺
点
ne
呢
?
Vậy điểm yếu của bạn là gì?
And your weaknesses?
乙
yǒu
shí
hou
有
时
候
wǒ
我
yǒu
diǎn
有
点
wán
měi
完
美
zhǔ
yì
主
义
,
Đôi khi tôi hơi cầu toàn,
Sometimes I tend to be a perfectionist,
乙
dàn
但
wǒ
我
zhèng
zài
正
在
xué
xí
学
习
píng
héng
平
衡
。
Nhưng tôi đang học cách cân bằng.
But I am learning to balance that.
甲
hěn
很
hǎo
好
,
huí
dá
回
答
de
hěn
得
很
zìr
án
自
然
。
Rất tốt, trả lời rất tự nhiên.
Very good, you answered naturally.
甲
jì
de
记
得
bǎo
chí
保
持
zì
xìn
自
信
de
的
tài
dù
态
度
。
Hãy nhớ giữ thái độ tự tin.
Remember to stay confident.
乙
míng
bai
明
白
le
了
,
wǒ
我
huì
会
zhù
yì
注
意
de
的
。
Hiểu rồi, tôi sẽ chú ý.
Got it, I will keep that in mind.
甲
hái
yǒu
还
有
,
míng
tiān
明
天
chuān
穿
zhèng
shì
正
式
yì
xiē
一
些
,
Còn nữa, ngày mai hãy ăn mặc trang trọng hơn,
Also, dress more formally tomorrow,
甲
gěi
给
rén
人
zhuān
yè
专
业
de
的
yìn
xiàng
印
象
。
Tạo ấn tượng chuyên nghiệp.
To give a professional impression.
乙
hǎo
好
de
的
,
wǒ
我
huì
会
chuān
穿
xī
zhuāng
西
装
。
Được rồi, tôi sẽ mặc vest.
Okay, I'll wear a suit.
甲
miàn
shì
面
试
qián
前
zài
再
fù
xí
复
习
yí
xià
一
下
gōng
sī
公
司
de
的
bèi
jǐng
背
景
hé
和
wén
huà
文
化
。
Trước khi phỏng vấn, hãy ôn lại một chút về nền tảng và văn hóa của công ty.
Review the company’s background and culture before the interview.
乙
ń
嗯
,
wǒ
我
jīn
wǎn
今
晚
huì
会
zǐ
xì
仔
细
kàn
kan
看
看
。
Ừ, tối nay tôi sẽ xem kỹ.
Yes, I’ll take a careful look tonight.
甲
bié
别
wàng
忘
le
了
zǎo
diǎn
早
点
xiū
xi
休
息
,
Đừng quên nghỉ ngơi sớm,
Don't forget to rest early,
甲
bǎo
chí
保
持
chōng
zú
充
足
de
的
jīng
lì
精
力
。
Giữ đủ năng lượng.
To stay energetic.
乙
xiè
xie
谢
谢
nǐ
你
de
的
tí
xǐng
提
醒
,
wǒ
我
huì
会
de
的
。
Cảm ơn bạn đã nhắc nhở, tôi sẽ làm vậy.
Thanks for the reminder, I will.
甲
jiā
yóu
加
油
!
zhù
祝
nǐ
你
miàn
shì
面
试
shùn
lì
顺
利
。
Cố lên! Chúc bạn phỏng vấn thuận lợi.
Good luck! Wish you success in your interview.
乙
xiè
xie
谢
谢
nǐ
你
de
的
bāng
zhù
帮
助
,
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn,
Thank you for your help,
乙
wǒ
我
gǎn
jué
感
觉
zì
xìn
自
信
duō
多
le
了
。
Tôi cảm thấy tự tin hơn nhiều rồi.
I feel much more confident now.