ZHONG HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
1
|
BXH
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
Không có thời gian nghỉ ngơi
Bài hội thoại
KIỂM TRA NGHE
KIỂM TRA DỊCH
CHÉP CHÍNH TẢ
TỔNG HỢP
PHÁT ÂM
Bài 1
Không có thời gian nghỉ ngơi
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
刘明
nǐ
hǎo
你
好
,
zhāng
张
lì
丽
。
Chào, Trương Lệ.
Hello, Zhang Li.
刘明
zuì
jìn
最
近
zěn
me
yàng
怎
么
样
?
Dạo này thế nào?
How have you been recently?
张丽
nǐ
hǎo
你
好
,
liú
刘
míng
明
。
Chào, Lưu Minh.
Hello, Liu Ming.
张丽
wǒ
我
zuì
jìn
最
近
yǒu
diǎn
有
点
gǎn
mào
感
冒
,
Dạo này tôi bị cảm một chút,
I’ve had a bit of a cold recently,
张丽
dàn
shì
但
是
gōng
zuò
工
作
tài
máng
太
忙
,
nhưng công việc quá bận,
but work is too busy,
张丽
zhēn
真
de
的
méi
yǒu
没
有
shí
jiān
时
间
xiū
xi
休
息
。
thật sự không có thời gian nghỉ ngơi.
I really don't have time to rest.
刘明
ó
哦
,
gǎn
mào
感
冒
le
了
?
Ồ, bị cảm rồi à?
Oh, you caught a cold?
刘明
nà
那
nǐ
你
yīng
gāi
应
该
duō
多
xiū
xi
休
息
,
Vậy bạn nên nghỉ ngơi nhiều hơn,
Then you should rest more,
刘明
bié
别
ràng
让
shēn
tǐ
身
体
gèng
更
zāo
gāo
糟
糕
le
了
。
đừng để cơ thể tệ hơn nữa.
don't let your body get worse.
张丽
wǒ
我
yě
也
zhī
dào
知
道
,
Tôi cũng biết,
I know that too,
张丽
kě
shì
可
是
gōng
sī
公
司
zuì
jìn
最
近
yǒu
有
hěn
很
duō
多
xiàng
mù
项
目
,
nhưng gần đây công ty có nhiều dự án,
but the company has many projects recently,
张丽
lǎo
bǎn
老
板
cuī
催
de
hěn
得
很
jǐn
紧
。
sếp giục rất gấp.
the boss is pushing hard.
张丽
wǒ
我
dān
xīn
担
心
qǐng
jià
请
假
huì
会
yǐng
xiǎng
影
响
jìn
dù
进
度
。
Tôi lo xin nghỉ sẽ ảnh hưởng đến tiến độ.
I'm worried taking time off will affect progress.
刘明
wǒ
我
lǐ
jiě
理
解
nǐ
你
de
的
nán
chǔ
难
处
。
Tôi hiểu khó khăn của bạn.
I understand your difficulties.
刘明
bú
guò
不
过
shēn
tǐ
身
体
jiàn
kāng
健
康
zuì
最
zhòng
yào
重
要
。
Nhưng sức khỏe là quan trọng nhất.
But health is the most important thing.
刘明
yào
bù
要
不
nǐ
你
xiān
先
qù
去
kàn
看
yī
shēng
医
生
,
Hay là bạn đi khám bác sĩ trước,
Why don’t you go see a doctor first,
刘明
tīng
听
ting
听
yī
shēng
医
生
de
的
jiàn
yì
建
议
?
nghe lời khuyên của bác sĩ?
and hear the doctor's advice?
张丽
wǒ
我
xiǎng
想
qù
去
,
Tôi muốn đi,
I want to go,
张丽
dàn
shì
但
是
zuì
jìn
最
近
gōng
zuò
工
作
shí
zài
实
在
tài
太
duō
多
le
了
。
nhưng gần đây công việc quá nhiều.
but recently there’s just too much work.
张丽
qǐng
jià
请
假
hòu
后
yòu
又
méi
没
rén
人
tì
替
wǒ
我
zuò
做
zhè
xiē
这
些
shì
qing
事
情
。
Sau khi xin nghỉ cũng không ai làm thay tôi những việc này.
And no one will do these things for me after I take leave.
刘明
huò
xǔ
或
许
nǐ
你
kě
yǐ
可
以
hé
和
lǎo
bǎn
老
板
gōu
tōng
沟
通
yí
xià
一
下
,
Có lẽ bạn có thể nói chuyện với sếp,
Maybe you could talk to your boss,
刘明
shuō
míng
说
明
nǐ
你
de
的
qíng
kuàng
情
况
。
giải thích tình huống của bạn.
and explain your situation.
刘明
xiàn
zài
现
在
dà
jiā
大
家
dōu
都
hěn
很
máng
忙
,
Bây giờ mọi người đều rất bận,
Everyone is very busy right now,
刘明
lǎo
bǎn
老
板
yīng
gāi
应
该
néng
能
lǐ
jiě
理
解
。
Sếp chắc sẽ hiểu.
the boss should understand.
张丽
wǒ
我
shì
shi
kàn
试
试
看
。
Tôi sẽ thử xem.
I’ll give it a try.
张丽
qí
shí
其
实
wǒ
我
zhǐ
shì
只
是
hóu
lóng
喉
咙
yǒu
diǎn
有
点
tòng
痛
,
Thực ra tôi chỉ bị đau họng một chút,
Actually, I just have a bit of a sore throat,
张丽
tóu
头
yě
也
bú
不
tài
太
shū
fu
舒
服
,
đầu cũng thấy hơi khó chịu,
and my head doesn't feel quite right,
张丽
méi
xiǎng
dào
没
想
到
huì
会
zhè
yàng
这
样
yán
zhòng
严
重
。
không ngờ lại nặng thế này.
I didn’t think it would be this serious.
刘明
nà
那
jiù
就
zǎo
diǎn
早
点
zhì
liáo
治
疗
ba
吧
。
Vậy thì điều trị sớm đi.
Then treat it as soon as possible.
刘明
zhǎng
长
shí
jiān
时
间
gōng
zuò
工
作
bù
xiū
不
休
xī
息
,
Làm việc lâu dài không nghỉ ngơi,
Working for a long time without rest,
刘明
huì
会
yǐng
xiǎng
影
响
gōng
zuò
工
作
xiào
lǜ
效
率
hé
和
shēn
tǐ
身
体
jiàn
kāng
健
康
。
sẽ ảnh hưởng đến hiệu suất làm việc và sức khỏe.
will affect your work efficiency and health.
张丽
shì
是
a
啊
,
wǒ
我
zhēn
真
de
的
bù
xiǎng
不
想
dān
wù
耽
误
gōng
zuò
工
作
,
Đúng vậy, tôi thực sự không muốn làm chậm trễ công việc,
Yeah, I really don’t want to delay work,
张丽
dàn
但
xiàn
zài
现
在
zhēn
真
de
的
hěn
很
nán
难
zhǎo
dào
找
到
píng
héng
平
衡
diǎn
点
。
nhưng bây giờ thực sự rất khó tìm được điểm cân bằng.
but it’s really hard to find a balance right now.
刘明
yě
xǔ
也
许
nǐ
你
kě
yǐ
可
以
tiáo
zhěng
调
整
yí
xià
一
下
gōng
zuò
工
作
jì
huà
计
划
,
Có lẽ bạn có thể điều chỉnh lại kế hoạch công việc,
Maybe you could adjust your work schedule,
刘明
yōu
xiān
优
先
chǔ
lǐ
处
理
zuì
最
zhòng
yào
重
要
de
的
rèn
wù
任
务
。
ưu tiên xử lý những nhiệm vụ quan trọng nhất.
and prioritize the most important tasks.
刘明
zhè
yàng
这
样
kě
yǐ
可
以
jié
shěng
节
省
yì
xiē
一
些
shí
jiān
时
间
xiū
xi
休
息
。
Như vậy có thể tiết kiệm thời gian để nghỉ ngơi.
This way, you can save some time to rest.
张丽
zhè
这
shì
是
gè
个
hǎo
好
zhǔ
yi
主
意
。
Đây là một ý kiến hay.
That’s a good idea.
张丽
wǒ
我
huì
shì
会
试
zhe
着
ān
pái
安
排
yí
xià
一
下
。
Tôi sẽ thử sắp xếp.
I’ll try to organize it.
张丽
xiè
xie
谢
谢
nǐ
你
de
的
jiàn
yì
建
议
,
liú
刘
míng
明
。
Cảm ơn lời khuyên của bạn, Lưu Minh.
Thank you for your suggestion, Liu Ming.
刘明
bú
kè
qi
不
客
气
,
péng
you
朋
友
zhī
jiān
之
间
yīng
gāi
应
该
hù
xiāng
互
相
bāng
zhù
帮
助
。
Không có gì, bạn bè nên giúp đỡ lẫn nhau.
You’re welcome, friends should help each other.
刘明
nǐ
你
yǒu
有
shén
me
什
么
xū
yào
需
要
bāng
máng
帮
忙
de
的
,
suí
shí
随
时
gào
su
告
诉
wǒ
我
。
Có gì bạn cần giúp đỡ thì cứ nói với tôi.
If you need any help, just let me know.
张丽
xiè
xie
谢
谢
nǐ
你
。
Cảm ơn bạn.
Thank you.
张丽
xī
wàng
希
望
wǒ
我
néng
能
kuài
diǎn
快
点
huī
fù
恢
复
,
Hy vọng tôi có thể nhanh chóng hồi phục,
I hope I can recover quickly,
张丽
bù
不
yǐng
xiǎng
影
响
gōng
zuò
工
作
jìn
dù
进
度
。
không ảnh hưởng đến tiến độ công việc.
so as not to affect the work progress.
刘明
yí
dìng
一
定
huì
会
de
的
。
Chắc chắn sẽ thế mà.
It definitely will be.
刘明
jiàn
kāng
健
康
dì
yī
第
一
,
gōng
zuò
工
作
kě
yǐ
可
以
tiáo
zhěng
调
整
。
Sức khỏe là trên hết, công việc có thể điều chỉnh.
Health comes first, work can be adjusted.
刘明
nǐ
你
xiān
先
yǎng
养
hǎo
好
shēn
tǐ
身
体
。
Bạn dưỡng sức khỏe trước đã.
Take care of your health first.
张丽
ń
嗯
,
wǒ
我
huì
会
de
的
。
Ừ, tôi sẽ làm vậy.
Yes, I will.
张丽
xiè
xie
谢
谢
nǐ
你
de
的
guān
xīn
关
心
。
Cảm ơn sự quan tâm của bạn.
Thank you for your concern.
张丽
wǒ
men
我
们
xià
cì
下
次
zài
再
liáo
聊
,
bǎo
zhòng
保
重
!
Chúng ta nói chuyện sau nhé, giữ gìn sức khỏe!
Let’s talk next time, take care!
刘明
hǎo
好
de
的
,
zài
jiàn
再
见
!
Được rồi, tạm biệt!
Alright, goodbye!