ZHONG HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
1
|
BXH
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
Địa chỉ nhà
Bài hội thoại
KIỂM TRA NGHE
KIỂM TRA DỊCH
CHÉP CHÍNH TẢ
TỔNG HỢP
PHÁT ÂM
Bài 1
Địa chỉ nhà
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
李
nǐ
你
zhù
住
zài
在
nǎ
lǐ
哪
里
?
Bạn sống ở đâu?
Where do you live?
王
wǒ
我
zhù
住
zài
在
běi
jīng
北
京
。
nǐ
你
ne
呢
?
Tôi sống ở Bắc Kinh. Còn bạn?
I live in Beijing. How about you?
李
wǒ
我
zhù
住
zài
在
shàng
hǎi
上
海
。
Tôi sống ở Thượng Hải.
I live in Shanghai.
王
wa
哇
!
shàng
hǎi
上
海
hěn
很
piào
liang
漂
亮
。
Wow! Thượng Hải rất đẹp.
Wow! Shanghai is beautiful.
李
shì
de
是
的
,
shàng
hǎi
上
海
yǒu
有
hěn
很
duō
多
gāo
lóu
高
楼
。
Đúng vậy, Thượng Hải có nhiều tòa nhà cao.
Yes, Shanghai has many tall buildings.
王
nǐ
你
zhù
住
zài
在
jǐ
几
lóu
楼
?
Bạn sống ở tầng mấy?
Which floor do you live on?
李
wǒ
我
zhù
住
zài
在
sān
三
lóu
楼
。
Tôi sống ở tầng ba.
I live on the third floor.
王
nǐ
你
jiā
家
yǒu
有
jǐ
几
kǒu
口
rén
人
?
Nhà bạn có mấy người?
How many people are in your family?
李
wǒ
我
jiā
家
yǒu
有
sì
四
kǒu
口
rén
人
。
Nhà tôi có bốn người.
My family has four people.