ZHONG HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
1
|
BXH
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
Bạn của tôi
Bài hội thoại
KIỂM TRA NGHE
KIỂM TRA DỊCH
CHÉP CHÍNH TẢ
TỔNG HỢP
PHÁT ÂM
Bài 1
Bạn của tôi
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
A
zhè
这
shì
是
nǐ
你
de
的
péng
you
朋
友
ma
吗
?
Đây là bạn của bạn à?
Is this your friend?
B
shì
de
是
的
,
tā
他
shì
是
wǒ
我
de
的
hǎo
péng
you
好
朋
友
。
Vâng, anh ấy là bạn tốt của tôi.
Yes, he is my good friend.
A
tā
他
jiào
叫
shén
me
什
么
míng
zi
名
字
?
Anh ấy tên là gì?
What is his name?
B
tā
他
jiào
叫
lǐ
李
huá
华
。
Anh ấy tên là Lý Hoa.
His name is Li Hua.
A
tā
他
shì
是
nǎ
哪
guór
én
国
人
?
Anh ấy là người nước nào?
Which country is he from?
B
tā
他
shì
是
zhōng
guór
én
中
国
人
。
Anh ấy là người Trung Quốc.
He is Chinese.
A
nǐ
men
你
们
rèn
shi
认
识
duō
jiǔ
多
久
le
了
?
Các bạn quen nhau bao lâu rồi?
How long have you known each other?
B
wǒ
men
我
们
rèn
shi
认
识
sān
三
nián
年
le
了
。
Chúng tôi quen nhau ba năm rồi.
We have known each other for three years.
A
nǐ
men
你
们
cháng
cháng
常
常
yì
qǐ
一
起
zuò
做
shén
me
什
么
?
Các bạn thường cùng làm gì?
What do you often do together?
B
wǒ
men
我
们
cháng
常
qù
去
hē
喝
kā
fēi
咖
啡
。
Chúng tôi thường đi uống cà phê.
We often go for coffee.