Bài 1

Bạn biết nấu ăn không?

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
小李
nǐ你huì会zuòfàn做饭ma吗?
Bạn biết nấu ăn không?
Do you know how to cook?
小王
huì会a啊,wǒ我tèbié特别xǐhuan喜欢zuò做zhōngguócài中国菜。
Có chứ, tôi rất thích nấu món Trung Quốc.
Yes, I really like cooking Chinese food.
小李
zhēn真de的ma吗?nà那nǐ你kěyǐ可以jiāo教wǒ我ma吗?
Thật sao? Vậy bạn có thể dạy tôi không?
Really? Then can you teach me?
小王
dāngrán当然kěyǐ可以!nǐ你xiǎng想xué学zuò做shénme什么?
Tất nhiên là được! Bạn muốn học nấu món gì?
Of course! What do you want to learn?
小李
wǒ我xiǎng想xué学zuò做chǎofàn炒饭,kànqǐlái看起来jiǎndān简单
Tôi muốn học nấu cơm chiên, trông có vẻ đơn giản
I want to learn how to make fried rice; it looks simple
小李
yòu又hǎochī好吃。
và ngon nữa.
and tasty.
小王
hǎo好de的,chǎofàn炒饭hěn很jiǎndān简单,zhǔnbèi准备hǎo好mǐfàn米饭
Được thôi, cơm chiên rất đơn giản, chỉ cần chuẩn bị cơm
Alright, fried rice is very simple; just prepare rice
小王
dàn蛋hé和shūcài蔬菜jiù就xíng行le了。
trứng và rau củ là đủ.
eggs, and vegetables.