ZHONG HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
1
|
BXH
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
Nói tiếng Việt
Bài hội thoại
KIỂM TRA NGHE
KIỂM TRA DỊCH
CHÉP CHÍNH TẢ
TỔNG HỢP
PHÁT ÂM
Bài 1
Nói tiếng Việt
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
小明
nǐ
你
huì
会
shuō
说
yuè
nán
yǔ
越
南
语
ma
吗
?
Cậu có nói được tiếng Việt không?
Can you speak Vietnamese?
小红
huì
会
yìdiǎnr
一
点
儿
,
bú
guò
不
过
shuō
说
de
得
bú
tài
hǎo
不
太
好
。
Biết một chút, nhưng nói không giỏi lắm.
A little, but I don't speak very well.
小明
nǐ
你
zěn
me
怎
么
xué
学
de
的
?
Cậu học thế nào?
How did you learn?
小明
shì
是
zì
jǐ
自
己
xué
学
de
的
ma
吗
?
Tự học à?
Did you learn by yourself?
小红
duì
对
,
wǒ
我
zài
在
wǎng
shàng
网
上
xué
学
de
的
,
Đúng vậy, mình học trên mạng,
Yes, I learned online,
小红
kàn
看
shì
pín
视
频
xué
学
fā
yīn
发
音
。
xem video để học phát âm.
watching videos to learn pronunciation.
小明
tīng
qǐ
lái
听
起
来
bú
cuò
不
错
,
Nghe hay đấy,
Sounds good,
小明
nǐ
你
xiàn
zài
现
在
néng
能
shuō
说
jiǎn
dān
简
单
de
的
jù
zi
句
子
ma
吗
?
bây giờ cậu có thể nói những câu đơn giản không?
can you now say simple sentences?
小红
kě
yǐ
可
以
,
bǐ
rú
比
如
“
nǐ
hǎo
你
好
”
huò
zhě
或
者
“
wǒ
我
xǐ
huan
喜
欢
chī
吃
yuè
nán
越
南
cài
菜
”。
Có thể, ví dụ như "Xin chào" hoặc "Mình thích ăn món Việt".
Yes, like 'Hello' or 'I like Vietnamese food.'
小明
hěn
很
hǎo
好
a
啊
!
yuè
nán
越
南
cài
菜
zhēn
真
de
的
hěn
很
hǎo
chī
好
吃
,
Tốt quá! Món ăn Việt thực sự rất ngon,
Great! Vietnamese food is really delicious,
小明
yǒu
jī
有
机
huì
会
yì
qǐ
一
起
qù
去
chī
吃
ba
吧
。
có dịp chúng ta cùng đi ăn nhé.
let's go eat together sometime.
小红
hǎo
好
a
啊
!
zhè
yàng
这
样
wǒ
我
yě
也
kě
yǐ
可
以
duō
多
liàn
xí
练
习
yuè
nán
yǔ
越
南
语
。
Được thôi! Như vậy mình cũng có thể luyện tập tiếng Việt nhiều hơn.
Sure! That way, I can practice my Vietnamese more.