Bài 1

Anh thề

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
王伟
nǐ你shuō说nǐ你yídìng一定huì会lái来,
Cậu nói chắc chắn sẽ đến,
You said you would definitely come,
王伟
kěshì可是nǐ你zuótiān昨天méi没lái来。
nhưng hôm qua cậu lại không đến.
but you didn’t come yesterday.
李丽
duìbuqǐ对不起,zuótiān昨天wǒ我yǒudiǎn有点shì事,
Xin lỗi, hôm qua mình có chút việc,
I'm sorry, I had something to do yesterday,
李丽
zhēn真de的búshì不是gùyì故意de的。
thật sự không cố ý.
it really wasn't on purpose.
王伟
nà那nǐ你xiàcì下次búhuì不会zài再zhèyàng这样ba吧?
Vậy lần sau cậu sẽ không như thế này nữa chứ?
Then you won’t do this again next time, right?
李丽
wǒ我fāshì发誓!
Mình thề!
I swear!
李丽
xiàcì下次yídìng一定búhuì不会。
Lần sau chắc chắn sẽ không như vậy nữa.
It definitely won’t happen next time.
王伟
hǎo好ba吧,wǒ我zài再xiāngxìn相信nǐ你yícì一次。
Được rồi, mình tin cậu thêm một lần nữa.
Alright, I'll believe you one more time.
李丽
xièxie谢谢!
Cảm ơn!
Thank you!
李丽
wǒ我yídìng一定huì会zuòdào做到de的。
Mình nhất định sẽ làm được.
I will definitely do it.