ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
烹饪
pēngrèn
nấu nướng, nấu ăn, (nghệ thuật) ẩm thực, chế biến món ăn.
Hán việt: phanh nhẫm
个
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "烹饪" (pēngrèn) mang nghĩa "Nấu ăn", kết hợp bởi 烹 (pēng - phanh): "Nấu" + 饪 (rèn - nhẫm): "nấu nướng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 烹: Đặt nồi thức ăn thông suốt (亨) trên ngọn lửa bốn chấm hồng rực (灬) để chế biến món ngon, gọi là đun nấu, nấu nướng (烹). • Chữ 饪: Người đầu bếp tận tâm gánh vác công việc (壬) biến nguồn lương thực tươi ngon (饣) thành những bữa cơm nóng hổi chính là tài nấu nướng, chế biến thức ăn (饪).

Thành phần cấu tạo

烹饪
pēngrèn
Nấu ăn
烹
pēng • phanh
Nấu
亨
Bộ Hanh
Hình đường thông suốt không trở ngại / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)
饪
rèn • nhẫm
nấu nướng
饣
Bộ Thực
Thức ăn, lương thực
壬
Chữ Nhâm
Gánh vác công việc, biểu âm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:nấu nướng, nấu ăn, (nghệ thuật) ẩm thực, chế biến món ăn.
Ví dụ (5)
tā他duì对pēngrèn烹饪fēicháng非常gǎnxìngqù感兴趣,jīngcháng经常yánjiū研究xīn新càipǔ菜谱。
Anh ấy vô cùng hứng thú với việc nấu nướng, thường xuyên nghiên cứu thực đơn mới.
He is very interested in cooking and often studies new recipes.
zhōngguó中国pēngrèn烹饪zài在shìjiè世界shàng上xiǎngyǒu享有shèng盛yù誉。
Nghệ thuật ẩm thực Trung Quốc hưởng tiếng tăm lừng lẫy trên thế giới.
Chinese cuisine enjoys a great reputation around the world.
zhè这suǒ所xuéxiào学校zhuānmén专门péiyǎng培养zhuānyè专业de的pēngrèn烹饪réncái人才。
Ngôi trường này chuyên đào tạo nhân tài nấu ăn chuyên nghiệp.
This school specializes in training professional culinary talent.
bùtóng不同de的shícái食材xūyào需要cǎiyòng采用bùtóng不同de的pēngrèn烹饪fāngfǎ方法。
Các nguyên liệu khác nhau cần áp dụng phương pháp chế biến khác nhau.
Different ingredients require different cooking methods.
māma妈妈jiāogěi教给le了wǒ我xǔduō许多pēngrèn烹饪de的xiǎoqiàomén小窍门。
Mẹ đã dạy cho tôi rất nhiều mẹo vặt trong nấu nướng.
My mother taught me many little cooking tips.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây