ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
罂粟
yīngsù
Hoa anh túc
Hán việt: anh túc
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "罂粟" (yīngsù) mang nghĩa "Hoa anh túc", kết hợp bởi 罂 (yīng - anh): "Bình cổ hẹp" + 粟 (sù - túc): "Kê". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 罂: Hai chuỗi vỏ sò quý (贝) buộc quanh cổ chiếc bình gốm (缶) tạo nên chiếc hũ sành cổ hẹp, bình gốm (罂). • Chữ 粟: Chùm bông trĩu hạt rủ xuống che phủ (覀) những hạt lương thực nhỏ như gạo (米) chính là hạt kê vàng (粟).

Thành phần cấu tạo

罂粟
yīngsù
Hoa anh túc
罂
yīng • anh
Bình cổ hẹp
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
缶
Bộ Phũ
Đồ sành, bình, lọ (phía dưới)
粟
sù • túc
Kê
覀
Bộ Á (trên)
Che đậy, phía tây (phía trên)
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hoa anh túc
Ví dụ (3)
zhíwùyuán植物园de的kēpǔ科普zhǎnlǎn展览qūlǐ区里zhǎnshì展示le了yīngsù罂粟de的biāoběn标本。
Trong khu triển lãm phổ biến khoa học của vườn bách thảo có trưng bày tiêu bản hoa anh túc.
Specimens of opium poppies are displayed in the popular science exhibition area of the botanical garden.
fǎlǜ法律yánjìn严禁rènhé任何gè个rén人huò或dānwèi单位sīzì私自zhòngzhí种植yīngsù罂粟。
Pháp luật nghiêm cấm bất kỳ cá nhân hay đơn vị nào tự ý trồng cây hoa anh túc.
The law strictly prohibits any individual or organization from privately cultivating opium poppies.
suīrán虽然yīngsù罂粟de的huāduǒ花朵yánsè颜色xiānyàn鲜艳,dàn但tā它shì是tíliàn提炼mázuì麻醉pǐn品de的yuánliào原料。
Mặc dù hoa anh túc có màu sắc sặc sỡ nhưng nó là nguyên liệu chiết xuất chất gây mê.
Although opium poppy flowers are brightly colored, they are the raw material for extracting narcotics.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây