ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大蒜
dàsuàn
Tỏi
Hán việt: đại toán
瓣, 头
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "大蒜" (dàsuàn) mang nghĩa "Tỏi", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 蒜 (suàn - toán): "tỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 蒜: Loài cây gia vị (艹) có nhiều nhánh tép trắng xếp đều đặn bên dưới (祘) tỏa mùi thơm nồng đặc trưng chính là củ tỏi (蒜).

Thành phần cấu tạo

大蒜
dàsuàn
Tỏi
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
蒜
suàn • toán
tỏi
艹
Bộ Thảo
Cây cỏ, rau gia vị (phía trên)
祘
Chữ Toán
Hai nhánh tép xếp đều đặn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tỏi
Ví dụ (3)
zuò做zhè这dào道cài菜xūyào需要hěn很duō多dàsuàn大蒜。
Làm món này cần rất nhiều tỏi.
Making this dish requires a lot of garlic.
tā她bǎ把dàsuàn大蒜qiēchéng切成xiǎo小piàn片。
Cô ấy cắt tỏi thành lát nhỏ.
She cut the garlic into small slices.
dàsuàn大蒜chǎo炒niúròu牛肉hěn很xiāng香。
Tỏi xào với thịt bò rất thơm.
Stir-fried beef with garlic smells delicious.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây