ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
椥
zhī
Bến Tre (tỉnh ở Việt Nam)
Hán việt: tri
一丨ノ丶ノ一一ノ丶丨フ一
12
—

Gợi nhớ

Vùng đất trồng nhiều rặng cây (木) xanh mát mà ai cũng biết tiếng (知) được dùng để phiên âm tên tỉnh Bến Tre (椥).

Thành phần cấu tạo

椥
zhī
Bến Tre (tỉnh ở Việt Nam)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
知
Chữ Tri
biết, nhận thức / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:Bến Tre (tỉnh ở Việt Nam)
Ví dụ (3)
bīnzhī槟椥shěng省shì是yuènán越南zhùmíng著名de的yēzi椰子zhī之xiāng乡。
Tỉnh Bến Tre là quê hương dừa nổi tiếng của Việt Nam.
Ben Tre Province is a famous land of coconuts in Vietnam.
wǒmen我们qù去bīnzhī槟椥pǐncháng品尝le了xīnxiān新鲜de的yē椰zhī汁。
Chúng tôi đi Bến Tre thưởng thức nước dừa tươi.
We went to Ben Tre to taste fresh coconut juice.
bīnzhī槟椥fēngjǐng风景xiùlì秀丽,shuǐ水wǎng网jiāocuò交错。
Bến Tre phong cảnh tuyệt đẹp, sông rạch chằng chịt.
Ben Tre has beautiful scenery and crisscrossing water networks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây