掠
一丨一丶一丨フ一丨ノ丶
11
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Đoàn quân vung tay (扌) tràn qua cướp bóc nơi kinh thành cao lớn (京) rồi nhanh chóng lướt qua trong chớp mắt (掠).
Thành phần cấu tạo
掠
Cướp bóc, lướt qua
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Cướp bóc, lướt qua
Ví dụ (5)
燕子从水面上掠过。
Chim én lướt qua mặt nước.
A swallow skimmed over the surface of the water.
侵略军在村庄里烧杀抢掠。
Quân xâm lược đốt phá và cướp bóc trong ngôi làng.
The invading army burned, killed, and looted in the village.
她的嘴角掠过一丝微笑。
Một nụ cười thoáng lướt qua khóe miệng cô ấy.
A faint smile flickered across the corners of her mouth.
他们疯狂地掠夺自然资源。
Họ điên cuồng cướp đoạt tài nguyên thiên nhiên.
They are recklessly plundering natural resources.
一阵微风掠过树梢。
Một cơn gió nhẹ lướt qua ngọn cây.
A light breeze brushed past the treetops.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây