ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
彷徨
páng huáng
Bàng hoàng, băn khoăn, do dự không biết đi đâu về đâu
Hán việt: bàng hoàng
—

Gợi nhớ

Từ "彷徨" (páng huáng) mang nghĩa "Bàng hoàng, băn khoăn, do dự không biết đi đâu về đâu", kết hợp bởi 彷 (fǎng / páng - bàng): "tựa như" + 徨 (huáng - hoàng): "bồi hồi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 彷: Bước chân (彳) ngập ngừng đi theo một phương hướng (方) hao hao quen thuộc, trông giống hệt và tựa như đã gặp (彷). • Chữ 徨: Bước chân (彳) cứ ngập ngừng đi lại trước thềm hoàng cung rộng lớn (皇), lòng đầy trăn trở, bồi hồi và băn khoăn chưa biết đi về đâu (徨).

Thành phần cấu tạo

彷徨
páng huáng
Bàng hoàng, băn khoăn, do dự không biết đi đâu về đâu
彷
fǎng / páng • bàng
tựa như
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
徨
huáng • hoàng
bồi hồi
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
皇
Chữ Hoàng
Hoàng cung uy nghiêm, rộng lớn

Định nghĩa (1)

1
động từ/tính từ
Nghĩa:Bàng hoàng, băn khoăn, do dự không biết đi đâu về đâu
Ví dụ (3)
miànduì面对rénshēng人生de的shízìlùkǒu十字路口,tā他gǎndào感到shífēn十分pánghuáng彷徨。
Đối mặt trước ngã rẽ cuộc đời, anh ấy cảm thấy vô cùng băn khoăn do dự.
Facing the crossroads of life, he felt very hesitant and lost.
tā他zài在jiē街shàng上pánghuáng彷徨le了xǔjiǔ许久,bù不zhīdào知道gāi该wǎng往nǎlǐ哪里qù去。
Anh ta đi đi lại lại đầy băn khoăn trên phố đã lâu, không biết nên đi về hướng nào.
He paced back and forth on the street for a long time, not knowing where to go.
dúshū读书néng能zhǐyǐn指引wǒmen我们zài在pánghuáng彷徨zhōng中zhǎodào找到qiánjìn前进de的fāngxiàng方向。
Việc đọc sách có thể chỉ dẫn chúng ta tìm ra hướng đi lên trong lúc băn khoăn lạc lối.
Reading can guide us to find the direction forward when we are feeling lost.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây