ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
无虞
wú yú
đừng lo lắng
Hán việt: vô ngu
—

Gợi nhớ

Từ "无虞" (wú yú) mang nghĩa "đừng lo lắng", kết hợp bởi 无 (wú - vô): "không có" + 虞 (yú - ngu): "lo lắng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 虞: Nghe tiếng người nước Ngô (吴) hô hoán có mãnh hổ (虍) rình rập ngoài rừng khiến ai nấy đều phải lo lắng, dự liệu đề phòng (虞).

Thành phần cấu tạo

无虞
wú yú
đừng lo lắng
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
虞
yú • ngu
lo lắng
虍
Bộ Hổ
Vằn hổ, con hổ (bao góc trên trái)
吴
Ngô
Ngô / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:đừng lo lắng
Ví dụ (3)
zhǐyào只要zuòhǎo做好fángxùn防汛gōngzuò工作,dàdī大堤de的ānquán安全jiù就wúyú无虞。
Chỉ cần làm tốt công tác phòng chống lũ lụt thì sự an toàn của con đê sẽ không đáng lo ngại.
As long as flood prevention work is done well, the safety of the main dike will be assured.
tā他jìchéng继承le了yì一bǐ笔cáichǎn财产,cóngcǐ从此shēnghuó生活wúyú无虞。
Anh ấy thừa kế một khoản tài sản, từ đó cuộc sống không có gì phải lo nghĩ.
He inherited a fortune and lived free from financial worries from then on.
yīshēng医生biǎoshì表示bìngrén病人de的shēngmìng生命yǐ已ānquán安全wúyú无虞。
Bác sĩ cho biết tính mạng của bệnh nhân đã được bảo đảm an toàn, không đáng lo ngại.
The doctor stated that the patient's life is now out of danger.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây