ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
寥寥
liáo liáo
thưa thớt, rất ít ỏi
Hán việt: liêu liêu
—

Gợi nhớ

Từ "寥寥" (liáo liáo) mang nghĩa "thưa thớt, rất ít ỏi", kết hợp bởi 寥 (liáo - liêu): "thưa thớt" + 寥 (liáo - liêu): "thưa thớt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 寥: Dưới mái nhà rộng (宀) chỉ nghe tiếng gió vút qua đôi cánh chim bay cao (翏), gợi cảnh đêm khuya thưa thớt, vắng vẻ (寥). • Chữ 寥: Dưới mái nhà rộng (宀) chỉ nghe tiếng gió vút qua đôi cánh chim bay cao (翏), gợi cảnh đêm khuya thưa thớt, vắng vẻ (寥).

Thành phần cấu tạo

寥寥
liáo liáo
thưa thớt, rất ít ỏi
寥
liáo • liêu
thưa thớt
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
翏
Chữ Lục
Bay cao, tiếng gió / âm đọc (phía dưới)
寥
liáo • liêu
thưa thớt
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
翏
Chữ Lục
Bay cao, tiếng gió / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:thưa thớt, rất ít ỏi
Ví dụ (3)
jīntiān今天xiàyǔ下雨,gōngyuán公园lǐ里de的yóukè游客liáoliáowújǐ寥寥无几,shífēn十分lěngqīng冷清。
Hôm nay trời mưa, du khách trong công viên thưa thớt vô cùng, rất vắng vẻ.
It is raining today, so there are very few visitors in the park and it feels quite deserted.
tā他yòng用liáoliáoshùyǔ寥寥数语,jiù就bǎ把fùzá复杂de的bèijǐng背景jiāodài交代de得yìqīng'èrchǔ一清二楚。
Anh ấy chỉ dùng vài lời ít ỏi đã trình bày bối cảnh phức tạp một cách rõ ràng rành mạch.
In just a few brief words, he explained the complex background with crystal clarity.
zài在nà那gè个dòngdàng动荡de的niándài年代lǐ里,néng能huòdé获得wánzhěng完整jiàoyù教育de的rén人liáoliáokěshǔ寥寥可数。
Trong thời đại biến động ấy, số người có được sự giáo dục hoàn chỉnh chỉ đếm trên đầu ngón tay.
In those turbulent times, the people who could receive a complete education could be counted on one's fingers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây