ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
排涝
páilào
Thoát nước chống ngập úng / Tiêu úng ruộng đồng
Hán việt: bài lạo
—

Gợi nhớ

Từ "排涝" (páilào) mang nghĩa "Thoát nước chống ngập úng / Tiêu úng ruộng đồng", kết hợp bởi 排 (pái - bài): "hàng" + 涝 (lào - lạo): "ngập lụt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 排: Đưa bàn tay (扌) sắp xếp các vật sang hai bên đối xứng ngay ngắn (非) tạo thành từng dãy, từng hàng (排). • Chữ 涝: Nước mưa dâng tràn (氵) khiến người nông dân phải vất vả nhọc nhằn (劳) chống chọi với cảnh đồng ruộng bị ngập lụt, lũ lụt (涝).

Thành phần cấu tạo

排涝
páilào
Thoát nước chống ngập úng / Tiêu úng ruộng đồng
排
pái • bài
hàng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
非
Phi
Không, song song / âm đọc (nằm bên phải)
涝
lào • lạo
ngập lụt
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
劳
Lao
Lao / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Thoát nước chống ngập úng / Tiêu úng ruộng đồng
Ví dụ (2)
bàoyǔ暴雨tíngxiē停歇hòu后,nóngjīzhàn农机站de的qiǎngxiǎn抢险duì队xùnsù迅速kāifù开赴nóngtián农田,jiàshè架设dà大shuǐbèng水泵jìnxíng进行páilào排涝。
Sau khi tạnh mưa bão, đội cứu hộ của trạm máy nông nghiệp nhanh chóng kéo đến ruộng đồng, lắp đặt máy bơm nước lớn để tiêu úng.
After the rainstorm subsided, the emergency response team from the agricultural machinery station rushed to the farmland and set up large water pumps to drain the waterlogged fields.
rúguǒ如果bù不néng能jíshí及时páilào排涝,bèi被shuǐ水yānmò淹没de的shuǐdào水稻yāng秧miáo苗huì会zài在sāntiān三天nèiyīn内因quēyǎng缺氧zhìxī窒息sǐwáng死亡。
Nếu không kịp thời tiêu úng, mạ lúa nước bị ngập trong nước sẽ chết do ngạt thở thiếu oxy trong vòng 3 ngày.
If waterlogged fields are not drained in time, submerged rice seedlings will die of suffocation from lack of oxygen within three days.
2
danh từ
Nghĩa:Thoát nước chống ngập úng / Tiêu úng ruộng đồng
Ví dụ (1)
nóngtián农田páilào排涝guīhuà规划shì是nóngtiánshuǐlì农田水利jiànshè建设de的zhòngyào重要zǔchéngbùfen组成部分,guānhū关乎qiūliáng秋粮wěnchǎn稳产。
Quy hoạch tiêu úng ruộng đồng là bộ phận cấu thành quan trọng của xây dựng thủy lợi đất ruộng, liên quan đến sản lượng ổn định của lương thực vụ thu.
Farmland drainage planning is a vital component of agricultural water conservancy construction and is crucial for stable autumn grain production.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây