見 (见)
HSK 2
—
Gợi nhớ
Con người dùng đôi chân (儿) bước lại gần và mở to đôi mắt (目) chăm chú quan sát cảnh vật phía trước, nhờ đó trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (見).
Thành phần cấu tạo
見 (见)
trông thấy, nhìn thấy (bộ Kiến)
見
目
Bộ Mục
Con mắt mở to quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân con người đang bước đi
见
目
Bộ Mục
Con mắt mở to quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân con người đang bước đi
Hình ảnh:

Phân tích từ 見 (见)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:trông thấy, nhìn thấy (bộ Kiến)
Ví dụ (5)
我看见他昨天在公园里跑步。
Tôi trông thấy anh ấy chạy bộ trong công viên ngày hôm qua.
I saw him jogging in the park yesterday.
你见到我的手机了吗?
Bạn có trông thấy điện thoại của tôi ở đâu không?
Have you seen my phone?
我从来没有见过那么大的雪。
Tôi chưa từng trông thấy trận tuyết nào lớn như vậy.
I have never seen such heavy snow.
他一见到警察就立刻跑了。
Hắn ta vừa trông thấy cảnh sát liền lập tức bỏ chạy.
He ran off the moment he saw the police.
刚才飞过去的那只小鸟,你见到了吗?
Chú chim nhỏ vừa bay ngang qua, bạn có trông thấy không?
Did you see that little bird that just flew by?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây