ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
咚咚
dōng dōng
tiếng thình thịch, cộc cộc
Hán việt: đông đông
—

Gợi nhớ

Từ "咚咚" (dōng dōng) mang nghĩa "tiếng thình thịch, cộc cộc", kết hợp bởi 咚 (dōng - đông): "Tiếng thịch" + 咚 (dōng - đông): "Tiếng thịch". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 咚: Cái miệng (口) mô phỏng tiếng trống vang lên giữa ngày đông (冬) nghe thịch thịch, đùng đùng rộn rã (咚). • Chữ 咚: Cái miệng (口) mô phỏng tiếng trống vang lên giữa ngày đông (冬) nghe thịch thịch, đùng đùng rộn rã (咚).

Thành phần cấu tạo

咚咚
dōng dōng
tiếng thình thịch, cộc cộc
咚
dōng • đông
Tiếng thịch
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
冬
Đông
Mùa đông / âm đọc (phía dưới bên phải)
咚
dōng • đông
Tiếng thịch
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
冬
Đông
Mùa đông / âm đọc (phía dưới bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Từ tượng thanh
Nghĩa:tiếng thình thịch, cộc cộc
Ví dụ (3)
ménwài门外chuánlái传来le了dōngdōng咚咚de的qiāoménshēng敲门声,yě也bù不zhīdào知道shì是shéi谁lái来le了。
Ngoài cửa vang lên tiếng gõ cửa cộc cộc, cũng không biết là ai đến.
There was a knock-knock sound from outside the door, and I didn't know who it was.
tā他jǐnzhāng紧张de得xīntiào心跳jiāsù加速,dōngdōng咚咚de的shēngyīn声音lián连zìjǐ自己dōu都néng能tīngjiàn听见。
Anh ấy căng thẳng đến mức tim đập nhanh, tiếng thình thịch ngay cả bản thân cũng có thể nghe thấy.
He was so nervous that his heartbeat accelerated; he could even hear the thump-thump sound himself.
lóushàng楼上de的xiǎohái小孩yìzhí一直zài在pǎoláipǎoqù跑来跑去,tiānhuābǎn天花板dōngdōng咚咚zuòxiǎng作响。
Đứa bé tầng trên cứ chạy tới chạy lui, trần nhà phát ra tiếng cộc cộc.
The child upstairs keeps running back and forth, making the ceiling go thump-thump.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây