ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
魟
hóng
Cá đuối
Hán việt: hồng
丨フ一丨一丶一丨一
9
—

Gợi nhớ

Loài cá biển có thân dẹt rộng (鱼) xòe vây vuông vức như chiếc thước thợ (工) lướt êm dưới đáy đại dương là cá đuối (魟).

Thành phần cấu tạo

魟
hóng
Cá đuối
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản (bên trái)
工
Bộ Công
Công việc, người thợ (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Cá đuối
Ví dụ (3)
shuǐ水zú族guǎnlǐ馆里yǒu有yì一zhī只jùdà巨大de的hóng��yú鱼。
Trong thủy cung có một con cá đuối khổng lồ.
There is a huge stingray in the aquarium.
hóng��yú鱼zài在hǎi海lǐ里xiàng像fēiniǎo飞鸟yíyàng一样yóu游dòng动。
Cá đuối bơi trong biển như chim bay.
Stingrays swim in the sea like flying birds.
xiǎoxīn小心mǒuxiē某些hóng��yú鱼wěibù尾部de的dú毒cì刺。
Cẩn thận gai độc ở phần đuôi của một số loài cá đuối.
Be careful of the poisonous stingers on the tails of some stingrays.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây