阮
フ丨一一ノフ
6
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Vùng gò đồi (阝) khởi nguyên (元) gắn liền với tên dòng họ lớn lâu đời và cây đàn cổ truyền chính là họ Nguyễn (阮).
Thành phần cấu tạo
阮
họ Nguyễn, nhạc cụ cổ
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
元
Nguyên
Đầu / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:họ Nguyễn, nhạc cụ cổ
Ví dụ (5)
阮是越南最常见的姓氏。
Nguyễn là họ phổ biến nhất ở Việt Nam.
Nguyen is the most common surname in Vietnam.
阮先生是我们公司的新经理。
Ông Nguyễn là giám đốc mới của công ty chúng tôi.
Mr. Nguyen is the new manager of our company.
她正在弹奏中国传统乐器阮。
Cô ấy đang chơi nhạc cụ truyền thống của Trung Quốc là đàn Nguyễn.
She is playing the ruan, a traditional Chinese instrument.
中阮的音色非常圆润柔和。
Âm sắc của đàn Trung Nguyễn rất tròn trịa và êm dịu.
The zhongruan has a very mellow and gentle tone.
阮籍和阮咸都是晋代著名的文人。
Nguyễn Tịch và Nguyễn Hàm đều là những văn nhân nổi tiếng thời Tấn.
Ruan Ji and Ruan Xian were both famous men of letters of the Jin dynasty.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây