ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
辵
chuò
chợt bước đi chợt dừng lại (bộ Sước, biến thể: 辶)
Hán việt: sước
HSK 2
—

Gợi nhớ

Đang sải những nhịp bước liên tiếp trên đường (彡) thì bàn chân bỗng dừng lại (止) ngẫm nghĩ, khắc họa dáng vẻ chợt đi chợt dừng của bộ Sước (辵).

Thành phần cấu tạo

辵
chuò
chợt bước đi chợt dừng lại (bộ Sước, biến thể: 辶)
彡
Bộ Sam
Nhịp bước chân nối tiếp trên đường
止
Bộ Chỉ
Bàn chân dừng lại

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chợt bước đi chợt dừng lại (bộ Sước, biến thể: 辶)
Ví dụ (5)
tā他zǒujìn走进fángjiān房间。
Anh ấy bước vào phòng.
He walked into the room.
wǒ我jiā家lí离xuéxiào学校hěn很yuǎn远。
Nhà tôi cách trường rất xa.
My home is far from the school.
jǐngchá警察zài在zhuī追xiǎotōu小偷。
Cảnh sát đang đuổi theo tên trộm.
The police are chasing a thief.
wǒmen我们qù去jīchǎng机场yíng迎kèrén客人。
Chúng tôi ra sân bay đón khách.
We are going to the airport to meet our guest.
dírén敌人yǐjīng已经tuì退dào到shān山lǐ里le了。
Kẻ thù đã rút lui vào trong núi rồi.
The enemy has already retreated into the mountains.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây