ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
缶
fǒu
Đồ sành
Hán việt: phũ
ノ一一丨フ丨
6
HSK 2
—

Gợi nhớ

Chiếc bình bụng phình miệng nhỏ được nặn từ đất sét rồi đem nung chín để đựng rượu hoặc nước thời xưa là cái vò, đồ sành (缶).

Thành phần cấu tạo

缶
fǒu
Đồ sành
缶
Bộ Phẫu
Hình cái vại sành nặn từ đất sét

Hình ảnh:

Từ đồng âm (1)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:Đồ sành
Ví dụ (5)
gǔrén古人chángyòng常用fǒu缶lái来shèng盛jiǔ酒huò或zhuāng装shuǐ水。
Người xưa thường dùng đồ sành để đựng rượu hoặc chứa nước.
In ancient times, people often used earthenware jars to hold wine or water.
zhòngrén众人jī击fǒu缶ér而gē歌,qìfēn气氛shífēn十分rèliè热烈。
Mọi người gõ vào đồ sành và hát, không khí vô cùng náo nhiệt.
The crowd beat on earthenware pots and sang, creating a very lively atmosphere.
bówùguǎn博物馆lǐ里chénliè陈列zhe着yí一jiàn件zhànguó战国shíqī时期de的wǎ瓦fǒu缶。
Trong bảo tàng trưng bày một món đồ sành từ thời Chiến Quốc.
A wa-fou vessel from the Warring States period is on display in the museum.
lìn蔺xiāng相rú如bīpò逼迫qínwáng秦王jī击fǒu缶,yǐ以wéihù维护zhào赵guó国de的zūnyán尊严。
Lạn Tương Như ép Tần vương gõ đồ sành, để bảo vệ tôn nghiêm của nước Triệu.
Lin Xiangru forced the King of Qin to strike the fou in order to uphold the dignity of Zhao.
zhè这shì是yì一zhǒng种yòng用táo陶tǔ土shāozhì烧制ér而chéng成de的fǒu缶。
Đây là một loại đồ sành được nung từ đất sét.
This is a fou made by firing clay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây